Jeremy Fuller
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
JLPT N1 · 文法

Tổng hợp ngữ pháp N1

170 mẫu ngữ pháp N1. Mỗi mẫu có nghĩa, giải thích và ví dụ Nhật – Việt. Gõ để tìm nhanh, bấm vào mẫu để xem chi tiết.

N5N4N3N2N1

170 mẫu

  1. 1 ~めく Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là Đã xem
  2. 2 ~かたわら Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh Đã xem
  3. 3 ~とおもいきゃ (~と思いきゃ) Đã nghĩ là….nhưng mà Đã xem
  4. 4 ~がはやいか (~が早いか) Rồi thì ngay lập tức, ngay khi Đã xem
  5. 5 ただ~のみ Chỉ có… Đã xem
  6. 6 ~なり Rồi thì ngay lập tức, ngay khi Đã xem
  7. 7 ~ごとき/~ごとく Giống như, như là, ví như, cỡ như Đã xem
  8. 8 ~がてら Nhân tiện thì Đã xem
  9. 9 ~をかわきりに (~を皮切りに) Xuất phát điểm là, khởi điểm là, mở đầu Đã xem
  10. 10 ~をもって ① Bằng, với (phương tiện, cách thức, thái độ) Đã xem
  11. 11 ~がさいご (~が最後) Khi mà… Đã xem
  12. 12 ~まみれ Bao trùm bởi, mình đầy Đã xem
  1. 13 ~とあれば Nếu…, thì… Đã xem
  2. 14 ~ともなると Nếu là…, thì… Đã xem
  3. 15 ~なくしては~ない Nếu không có…thì không thể Đã xem
  4. 16 ~なしに Nếu không có… Đã xem
  5. 17 ~ならでは Bởi vì…nên mới, chỉ có Đã xem
  6. 18 ~にたる (~に足る) Xứng đáng, đủ để Đã xem
  7. 19 ~とあって Vì.., nên… Đã xem
  8. 20 ~べく Làm để Đã xem
  9. 21 ~かたがた Nhân tiện, kèm Đã xem
  10. 22 ~たところで Dù…thì cũng không Đã xem
  11. 23 ~であれ Dù có là, hãy là Đã xem
  12. 24 ~にたえない Không thể ….nổi Đã xem
  13. 25 ~ところを Vào lúc, khi Đã xem
  14. 26 ~とはいえ Mặc dù, dù, cho dù Đã xem
  15. 27 ~ものを Giá mà…thì đã…, vậy mà… Đã xem
  16. 28 ~ようが Dù có làm gì thì Đã xem
  17. 29 いかん Tùy theo, tùy thuộc vào Đã xem
  18. 30 ~とあいまって (~と相まって) Cùng với, kết hợp với, ảnh hưởng lẫn nhau Đã xem
  19. 31 ~をよそに Không quan tâm, không để ý đến Đã xem
  20. 32 ~ないまでも Dù không phải nhưng Đã xem
  21. 33 ~てもさしつかえない Dù có làm gì thì cũng được Đã xem
  22. 34 ~たる Là, nếu là, đã là Đã xem
  23. 35 ~まじき Không được phép Đã xem
  24. 36 ~きわまる/~きわまりない: (~極まる/~極まりない) Cực kỳ, rất Đã xem
  25. 37 ~にかこつけて Lấy lý do, lấy cớ… Đã xem
  26. 38 ~に(は)あたらない Không cần thiết, không cần phải Đã xem
  27. 39 ~にかたくない Đơn giản có thể Đã xem
  28. 40 たりとも Dù chỉ là, thậm chí là… Đã xem
  29. 41 ~きらいがある Có khuynh hướng, xu hướng Đã xem
  30. 42 しまつだ Kết cục, rốt cuộc Đã xem
  31. 43 ~をよぎなくされる: (~を余儀なくされる) Bị buộc phải… Đã xem
  32. 44 ~てやまない Rất… Đã xem
  33. 45 ~わりに(は) (~割りに(は)) Lớn hơn, vượt hơn so với dự đoán, tưởng tượng Đã xem
  34. 46 ~かいもなく/~がいもなく Mặc dù, cố gắng, nhưng Đã xem
  35. 47 ~だけまし Tốt hơn Đã xem
  36. 48 ~ないではすまない Không thể không làm gì đó, buộc phải làm Đã xem
  37. 49 ~をおして Mặc dù là, cho dù là Đã xem
  38. 50 ~をへて (~を経て) Trải qua, bằng, thông qua Đã xem
  39. 51 ~ゆえ(に)/~がゆえ(に) Vì, bởi, do Đã xem
  40. 52 ~ながらも Mặc dù, tuy nhiên Đã xem
  41. 53 ~ことなしに Không có, không làm gì Đã xem
  42. 54 ~ではあるまいし Vì không phải A nên đương nhiên B Đã xem
  43. 55 ~てからというもの Sau khi làm gì thì…, kể từ khi làm gì thì… Đã xem
  44. 56 ~としたところで Dù/ thậm chí có làm…thì cũng Đã xem
  45. 57 ~(で)すら Thậm chí, ngay cả Đã xem
  46. 58 ~ぱなし Để nguyên, giữ nguyên Đã xem
  47. 59 ~ずくめ Chỉ, toàn, mới Đã xem
  48. 60 ~ながらに Giữ nguyên Đã xem
  49. 61 ~にもまして Hơn, nhiều hơn, trên Đã xem
  50. 62 ~にひきかえ So với…thì… Đã xem
  51. 63 ~はおろか Ngay cả… Đã xem
  52. 64 ~あかつきには Một khi…thì, sau khi….thì Đã xem
  53. 65 ~あっての Vì, vì có, chính vì Đã xem
  54. 66 ~いがいのなにものでもない (~以外のなにものでもない) Chính là, đúng là, không sai Đã xem
  55. 67 ~いかに~ても Dù thế nào thì Đã xem
  56. 68 ~いかんだ Tùy theo, phụ thuộc vào Đã xem
  57. 69 ~(の)いかんによらず Bất kể, không liên quan, dù như thế nào Đã xem
  58. 70 ~だろうと Dù là….dù là….không liên quan Đã xem
  59. 71 ~おぼえはない (~覚えはない) Không nhớ, chưa từng có kí ức về Đã xem
  60. 72 ~がかりだ Cần đến (bao nhiêu người, thời gian), mang dáng vẻ như Đã xem
  61. 73 ~かのごとく Như thể, cứ như là, tương tự như là Đã xem
  62. 74 ~かれ~かれ Cho dù…cho dù Đã xem
  63. 75 ~くもなんともない (~くも何ともない) Không phải…..hoàn toàn Đã xem
  64. 76 ~くらいなら Nếu ….tốt hơn Đã xem
  65. 77 ~ぐるみ Toàn bộ, toàn thể Đã xem
  66. 78 ~ことこのうえない (~ことこの上ない) Rất là Đã xem
  67. 79 こととて Vì Đã xem
  68. 80 ~じみた Có vẻ như Đã xem
  69. 81 ~ずじまい Cuối cùng cũng không, rốt cuộc cũng không Đã xem
  70. 82 ~ないではおかない Phải làm… Đã xem
  71. 83 ~すべがない Không có cách nào, hết cách Đã xem
  72. 84 ~そばから Vừa…ngay Đã xem
  73. 85 ~くらいで Chỉ có Đã xem
  74. 86 ~だに Thậm chí, ngay cả Đã xem
  75. 87 ~ためしがない Chưa từng, chưa bao giờ Đã xem
  76. 88 ~たらんとする Muốn trở thành, xứng đáng với Đã xem
  77. 89 ~(とい)ったらありゃしない Cực kỳ là (không thể nói hết bằng lời) Đã xem
  78. 90 ~つ~つ Vừa…vừa Đã xem
  79. 91 ~づめだ Làm gì… suốt, liên tục không nghỉ Đã xem
  80. 92 ~であれ~であれ Cho dù…cho dù Đã xem
  81. 93 ~てこそはじめて Nếu có….thì có thể được, nếu không thì khó mà Đã xem
  82. 94 ~てしかるべきだ Phải …thôi Đã xem
  83. 95 ~ては~ては Rồi…rồi lại Đã xem
  84. 96 ~て(は)かなわない Không chịu nổi, …đến mức không chịu được Đã xem
  85. 97 ~てはばからない Liều lĩnh, bạo gan dám… Đã xem
  86. 98 ~てまえ (~手前) Chính vì… Đã xem
  87. 99 ~てみせる Tuyệt đối phải, nhất định phải Đã xem
  88. 100 ~でもしたら Nếu…thì, nhỡ mà…thì Đã xem
  89. 101 ~でもなんでもない Chẳng phải là, hoàn toàn không phải là Đã xem
  90. 102 ~やまない Rất Đã xem
  91. 103 ~といい~といい Cũng… Cũng Đã xem
  92. 104 ~というか~というか/~といおうか~といおうか Nếu nói là, nếu nói là Đã xem
  93. 105 ~というところだ Đại khái ở mức, nhiều nhất thì cũng Đã xem
  94. 106 ~といえども Dù (là)…, tuy…nhưng Đã xem
  95. 107 ~といったらない Cực kì Đã xem
  96. 108 ~といっても過言ではない Dù nói là, cũng không quá lời, quả đúng là Đã xem
  97. 109 ~といわず Dù là….dù là Đã xem
  98. 110 ~どおしだ (~通しだ) Làm gì…suốt Đã xem
  99. 111 ~とおもいきや (~と思いきや) Nghĩ là….nhưng, nghĩ là….ngược lại. Đã xem
  100. 112 ~ときたら Nói về…, nói đến… Đã xem
  101. 113 ~ところだった Suýt bị, suýt nữa Đã xem
  102. 114 ~とて Dù là Đã xem
  103. 115 ~とばかり(に) Cứ như là, giống như là Đã xem
  104. 116 ~とみるや Vừa…thì liền Đã xem
  105. 117 ~ともあろうものが Với cương vị….nhưng Đã xem
  106. 118 ~とも~ともつかぬ/ともつかない A hay B không rõ, A hay B không biết Đã xem
  107. 119 ~ともなく/ともなしに Thật sự là không có ý, vô tình mà Đã xem
  108. 120 ~ともなると/ともなれば Một khi đã (trở thành / đến mức)… thì Đã xem
  109. 121 ~ながら(も) Ấy thế mà, tuy nhưng Đã xem
  110. 122 ~などもってのほかだ Không tha thứ được, nghiêm cấm, không được Đã xem
  111. 123 ~なまじ~(ものだ)から Chính vì….nên Đã xem
  112. 124 ~なみ (~並み) Giống như là Đã xem
  113. 125 ~ならいざしらず Nếu là…thì được nhưng Đã xem
  114. 126 ~ならまだしも Nếu…được rồi, đằng này Đã xem
  115. 127 ~なり~なり Hoặc là Đã xem
  116. 128 ~なりに/~なりの Đứng ở lập trường, đối ứng với Đã xem
  117. 129 ~にいたって (~に至って) Cho đến khi Đã xem
  118. 130 ~にいわせれば Theo ý kiến của Đã xem
  119. 131 ~にかぎったことではない (~に限ったことではない) Không chỉ Đã xem
  120. 132 ~にかまけて Bị cuốn vào, mải mê Đã xem
  121. 133 ~にこしたことはない Không gì hơn Đã xem
  122. 134 ~にしてはじめて Phải đến… mới, chỉ có… mới Đã xem
  123. 135 ~にしのびない Không thể Đã xem
  124. 136 ~にそくして (に即して) Hợp với, tuân thủ đúng với Đã xem
  125. 137 ~にたえる Đáng để Đã xem
  126. 138 ~にてらして (~に照らして) So với, dựa theo Đã xem
  127. 139 ~によらず Bất kể là Đã xem
  128. 140 ~ぬまに (~ぬ間に) Trong lúc không…, trong khi chưa… Đã xem
  129. 141 ~ねば/ねばならない Phải làm Đã xem
  130. 142 ~のみならず Hơn nữa, và còn thêm Đã xem
  131. 143 ~はいわずもがなだ Không nên nói Đã xem
  132. 144 ~ばこそ Chính vì Đã xem
  133. 145 ~はさておき Tạm thời không nghĩ đến Đã xem
  134. 146 ~ばそれまでだ Nếu… thì mọi thứ cũng chấm hết, vô nghĩa Đã xem
  135. 147 ~はどう(で)あれ Bất kể cái gì, sao cũng được, dù cách gì Đã xem
  136. 148 ~はめになる (~羽目になる) Nên đành phải, nên rốt cuộc Đã xem
  137. 149 ~ひょうしに (~拍子に) Vừa…….thì Đã xem
  138. 150 ~ぶんには (~分には) Nếu chỉ…thì Đã xem
  139. 151 ~べからず Không được…, cấm… Đã xem
  140. 152 ~べくもない Làm sao có thể, không thể Đã xem
  141. 153 ~までもない Không cần Đã xem
  142. 154 ~むきがある Có khuynh hướng Đã xem
  143. 155 ~もさることながら Đã đành, không những, mà cả Đã xem
  144. 156 ~もそこそこに Làm….vội Đã xem
  145. 157 ~もどうぜんだ (~も同然だ) Gần như là Đã xem
  146. 158 ~もなにも Và mọi thứ Đã xem
  147. 159 ~ものやら Vậy nhỉ, không biết Đã xem
  148. 160 ~もようだ (~模様だ) Có vẻ Đã xem
  149. 161 ~やいなや (~や否や) Vừa….ngay lập tức Đã xem
  150. 162 ~ゆえに Lý do, nguyên nhân, vì Đã xem
  151. 163 ~ようによっては Tùy cách (của mỗi người) Đã xem
  152. 164 ~をおいて~ない Ngoại trừ, loại trừ Đã xem
  153. 165 ~をかぎりに (~を限りに) Hạn chót là, thời gian sau cùng là Đã xem
  154. 166 ~をきんじえない (~を禁じえない) Không thể kìm nén được (cảm xúc), không khỏi… Đã xem
  155. 167 ~をふまえて (~を踏まえて) Dựa trên, xem xét đến Đã xem
  156. 168 ~をもって ② (~を以って) Vào lúc, đến hết (mốc bắt đầu hoặc kết thúc) Đã xem
  157. 169 ~をものともせず Bất chấp, mặc kệ Đã xem
  158. 170 ~んばかりだ/に/の Giống như là Đã xem

Không có mẫu phù hợp. Thử gõ phần tiếng Nhật không có dấu ~, hoặc một từ trong nghĩa tiếng Việt.

Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©