Tổng hợp ngữ pháp N1
170 mẫu ngữ pháp N1. Mỗi mẫu có nghĩa, giải thích và ví dụ Nhật – Việt. Gõ để tìm nhanh, bấm vào mẫu để xem chi tiết.
170 mẫu
- 1 ~めく Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là Đã xem
- 2 ~かたわら Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh Đã xem
- 3 ~とおもいきゃ (~と思いきゃ) Đã nghĩ là….nhưng mà Đã xem
- 4 ~がはやいか (~が早いか) Rồi thì ngay lập tức, ngay khi Đã xem
- 5 ただ~のみ Chỉ có… Đã xem
- 6 ~なり Rồi thì ngay lập tức, ngay khi Đã xem
- 7 ~ごとき/~ごとく Giống như, như là, ví như, cỡ như Đã xem
- 8 ~がてら Nhân tiện thì Đã xem
- 9 ~をかわきりに (~を皮切りに) Xuất phát điểm là, khởi điểm là, mở đầu Đã xem
- 10 ~をもって ① Bằng, với (phương tiện, cách thức, thái độ) Đã xem
- 11 ~がさいご (~が最後) Khi mà… Đã xem
- 12 ~まみれ Bao trùm bởi, mình đầy Đã xem
- 13 ~とあれば Nếu…, thì… Đã xem
- 14 ~ともなると Nếu là…, thì… Đã xem
- 15 ~なくしては~ない Nếu không có…thì không thể Đã xem
- 16 ~なしに Nếu không có… Đã xem
- 17 ~ならでは Bởi vì…nên mới, chỉ có Đã xem
- 18 ~にたる (~に足る) Xứng đáng, đủ để Đã xem
- 19 ~とあって Vì.., nên… Đã xem
- 20 ~べく Làm để Đã xem
- 21 ~かたがた Nhân tiện, kèm Đã xem
- 22 ~たところで Dù…thì cũng không Đã xem
- 23 ~であれ Dù có là, hãy là Đã xem
- 24 ~にたえない Không thể ….nổi Đã xem
- 25 ~ところを Vào lúc, khi Đã xem
- 26 ~とはいえ Mặc dù, dù, cho dù Đã xem
- 27 ~ものを Giá mà…thì đã…, vậy mà… Đã xem
- 28 ~ようが Dù có làm gì thì Đã xem
- 29 いかん Tùy theo, tùy thuộc vào Đã xem
- 30 ~とあいまって (~と相まって) Cùng với, kết hợp với, ảnh hưởng lẫn nhau Đã xem
- 31 ~をよそに Không quan tâm, không để ý đến Đã xem
- 32 ~ないまでも Dù không phải nhưng Đã xem
- 33 ~てもさしつかえない Dù có làm gì thì cũng được Đã xem
- 34 ~たる Là, nếu là, đã là Đã xem
- 35 ~まじき Không được phép Đã xem
- 36 ~きわまる/~きわまりない: (~極まる/~極まりない) Cực kỳ, rất Đã xem
- 37 ~にかこつけて Lấy lý do, lấy cớ… Đã xem
- 38 ~に(は)あたらない Không cần thiết, không cần phải Đã xem
- 39 ~にかたくない Đơn giản có thể Đã xem
- 40 たりとも Dù chỉ là, thậm chí là… Đã xem
- 41 ~きらいがある Có khuynh hướng, xu hướng Đã xem
- 42 しまつだ Kết cục, rốt cuộc Đã xem
- 43 ~をよぎなくされる: (~を余儀なくされる) Bị buộc phải… Đã xem
- 44 ~てやまない Rất… Đã xem
- 45 ~わりに(は) (~割りに(は)) Lớn hơn, vượt hơn so với dự đoán, tưởng tượng Đã xem
- 46 ~かいもなく/~がいもなく Mặc dù, cố gắng, nhưng Đã xem
- 47 ~だけまし Tốt hơn Đã xem
- 48 ~ないではすまない Không thể không làm gì đó, buộc phải làm Đã xem
- 49 ~をおして Mặc dù là, cho dù là Đã xem
- 50 ~をへて (~を経て) Trải qua, bằng, thông qua Đã xem
- 51 ~ゆえ(に)/~がゆえ(に) Vì, bởi, do Đã xem
- 52 ~ながらも Mặc dù, tuy nhiên Đã xem
- 53 ~ことなしに Không có, không làm gì Đã xem
- 54 ~ではあるまいし Vì không phải A nên đương nhiên B Đã xem
- 55 ~てからというもの Sau khi làm gì thì…, kể từ khi làm gì thì… Đã xem
- 56 ~としたところで Dù/ thậm chí có làm…thì cũng Đã xem
- 57 ~(で)すら Thậm chí, ngay cả Đã xem
- 58 ~ぱなし Để nguyên, giữ nguyên Đã xem
- 59 ~ずくめ Chỉ, toàn, mới Đã xem
- 60 ~ながらに Giữ nguyên Đã xem
- 61 ~にもまして Hơn, nhiều hơn, trên Đã xem
- 62 ~にひきかえ So với…thì… Đã xem
- 63 ~はおろか Ngay cả… Đã xem
- 64 ~あかつきには Một khi…thì, sau khi….thì Đã xem
- 65 ~あっての Vì, vì có, chính vì Đã xem
- 66 ~いがいのなにものでもない (~以外のなにものでもない) Chính là, đúng là, không sai Đã xem
- 67 ~いかに~ても Dù thế nào thì Đã xem
- 68 ~いかんだ Tùy theo, phụ thuộc vào Đã xem
- 69 ~(の)いかんによらず Bất kể, không liên quan, dù như thế nào Đã xem
- 70 ~だろうと Dù là….dù là….không liên quan Đã xem
- 71 ~おぼえはない (~覚えはない) Không nhớ, chưa từng có kí ức về Đã xem
- 72 ~がかりだ Cần đến (bao nhiêu người, thời gian), mang dáng vẻ như Đã xem
- 73 ~かのごとく Như thể, cứ như là, tương tự như là Đã xem
- 74 ~かれ~かれ Cho dù…cho dù Đã xem
- 75 ~くもなんともない (~くも何ともない) Không phải…..hoàn toàn Đã xem
- 76 ~くらいなら Nếu ….tốt hơn Đã xem
- 77 ~ぐるみ Toàn bộ, toàn thể Đã xem
- 78 ~ことこのうえない (~ことこの上ない) Rất là Đã xem
- 79 こととて Vì Đã xem
- 80 ~じみた Có vẻ như Đã xem
- 81 ~ずじまい Cuối cùng cũng không, rốt cuộc cũng không Đã xem
- 82 ~ないではおかない Phải làm… Đã xem
- 83 ~すべがない Không có cách nào, hết cách Đã xem
- 84 ~そばから Vừa…ngay Đã xem
- 85 ~くらいで Chỉ có Đã xem
- 86 ~だに Thậm chí, ngay cả Đã xem
- 87 ~ためしがない Chưa từng, chưa bao giờ Đã xem
- 88 ~たらんとする Muốn trở thành, xứng đáng với Đã xem
- 89 ~(とい)ったらありゃしない Cực kỳ là (không thể nói hết bằng lời) Đã xem
- 90 ~つ~つ Vừa…vừa Đã xem
- 91 ~づめだ Làm gì… suốt, liên tục không nghỉ Đã xem
- 92 ~であれ~であれ Cho dù…cho dù Đã xem
- 93 ~てこそはじめて Nếu có….thì có thể được, nếu không thì khó mà Đã xem
- 94 ~てしかるべきだ Phải …thôi Đã xem
- 95 ~ては~ては Rồi…rồi lại Đã xem
- 96 ~て(は)かなわない Không chịu nổi, …đến mức không chịu được Đã xem
- 97 ~てはばからない Liều lĩnh, bạo gan dám… Đã xem
- 98 ~てまえ (~手前) Chính vì… Đã xem
- 99 ~てみせる Tuyệt đối phải, nhất định phải Đã xem
- 100 ~でもしたら Nếu…thì, nhỡ mà…thì Đã xem
- 101 ~でもなんでもない Chẳng phải là, hoàn toàn không phải là Đã xem
- 102 ~やまない Rất Đã xem
- 103 ~といい~といい Cũng… Cũng Đã xem
- 104 ~というか~というか/~といおうか~といおうか Nếu nói là, nếu nói là Đã xem
- 105 ~というところだ Đại khái ở mức, nhiều nhất thì cũng Đã xem
- 106 ~といえども Dù (là)…, tuy…nhưng Đã xem
- 107 ~といったらない Cực kì Đã xem
- 108 ~といっても過言ではない Dù nói là, cũng không quá lời, quả đúng là Đã xem
- 109 ~といわず Dù là….dù là Đã xem
- 110 ~どおしだ (~通しだ) Làm gì…suốt Đã xem
- 111 ~とおもいきや (~と思いきや) Nghĩ là….nhưng, nghĩ là….ngược lại. Đã xem
- 112 ~ときたら Nói về…, nói đến… Đã xem
- 113 ~ところだった Suýt bị, suýt nữa Đã xem
- 114 ~とて Dù là Đã xem
- 115 ~とばかり(に) Cứ như là, giống như là Đã xem
- 116 ~とみるや Vừa…thì liền Đã xem
- 117 ~ともあろうものが Với cương vị….nhưng Đã xem
- 118 ~とも~ともつかぬ/ともつかない A hay B không rõ, A hay B không biết Đã xem
- 119 ~ともなく/ともなしに Thật sự là không có ý, vô tình mà Đã xem
- 120 ~ともなると/ともなれば Một khi đã (trở thành / đến mức)… thì Đã xem
- 121 ~ながら(も) Ấy thế mà, tuy nhưng Đã xem
- 122 ~などもってのほかだ Không tha thứ được, nghiêm cấm, không được Đã xem
- 123 ~なまじ~(ものだ)から Chính vì….nên Đã xem
- 124 ~なみ (~並み) Giống như là Đã xem
- 125 ~ならいざしらず Nếu là…thì được nhưng Đã xem
- 126 ~ならまだしも Nếu…được rồi, đằng này Đã xem
- 127 ~なり~なり Hoặc là Đã xem
- 128 ~なりに/~なりの Đứng ở lập trường, đối ứng với Đã xem
- 129 ~にいたって (~に至って) Cho đến khi Đã xem
- 130 ~にいわせれば Theo ý kiến của Đã xem
- 131 ~にかぎったことではない (~に限ったことではない) Không chỉ Đã xem
- 132 ~にかまけて Bị cuốn vào, mải mê Đã xem
- 133 ~にこしたことはない Không gì hơn Đã xem
- 134 ~にしてはじめて Phải đến… mới, chỉ có… mới Đã xem
- 135 ~にしのびない Không thể Đã xem
- 136 ~にそくして (に即して) Hợp với, tuân thủ đúng với Đã xem
- 137 ~にたえる Đáng để Đã xem
- 138 ~にてらして (~に照らして) So với, dựa theo Đã xem
- 139 ~によらず Bất kể là Đã xem
- 140 ~ぬまに (~ぬ間に) Trong lúc không…, trong khi chưa… Đã xem
- 141 ~ねば/ねばならない Phải làm Đã xem
- 142 ~のみならず Hơn nữa, và còn thêm Đã xem
- 143 ~はいわずもがなだ Không nên nói Đã xem
- 144 ~ばこそ Chính vì Đã xem
- 145 ~はさておき Tạm thời không nghĩ đến Đã xem
- 146 ~ばそれまでだ Nếu… thì mọi thứ cũng chấm hết, vô nghĩa Đã xem
- 147 ~はどう(で)あれ Bất kể cái gì, sao cũng được, dù cách gì Đã xem
- 148 ~はめになる (~羽目になる) Nên đành phải, nên rốt cuộc Đã xem
- 149 ~ひょうしに (~拍子に) Vừa…….thì Đã xem
- 150 ~ぶんには (~分には) Nếu chỉ…thì Đã xem
- 151 ~べからず Không được…, cấm… Đã xem
- 152 ~べくもない Làm sao có thể, không thể Đã xem
- 153 ~までもない Không cần Đã xem
- 154 ~むきがある Có khuynh hướng Đã xem
- 155 ~もさることながら Đã đành, không những, mà cả Đã xem
- 156 ~もそこそこに Làm….vội Đã xem
- 157 ~もどうぜんだ (~も同然だ) Gần như là Đã xem
- 158 ~もなにも Và mọi thứ Đã xem
- 159 ~ものやら Vậy nhỉ, không biết Đã xem
- 160 ~もようだ (~模様だ) Có vẻ Đã xem
- 161 ~やいなや (~や否や) Vừa….ngay lập tức Đã xem
- 162 ~ゆえに Lý do, nguyên nhân, vì Đã xem
- 163 ~ようによっては Tùy cách (của mỗi người) Đã xem
- 164 ~をおいて~ない Ngoại trừ, loại trừ Đã xem
- 165 ~をかぎりに (~を限りに) Hạn chót là, thời gian sau cùng là Đã xem
- 166 ~をきんじえない (~を禁じえない) Không thể kìm nén được (cảm xúc), không khỏi… Đã xem
- 167 ~をふまえて (~を踏まえて) Dựa trên, xem xét đến Đã xem
- 168 ~をもって ② (~を以って) Vào lúc, đến hết (mốc bắt đầu hoặc kết thúc) Đã xem
- 169 ~をものともせず Bất chấp, mặc kệ Đã xem
- 170 ~んばかりだ/に/の Giống như là Đã xem
Không có mẫu phù hợp. Thử gõ phần tiếng Nhật không có dấu ~, hoặc một từ trong nghĩa tiếng Việt.