~てもさしつかえないDù có làm gì thì cũng được
Cấu trúc
- Vて + も + さしつかえない運動をしてもさしつかえない
- Aくて/Vなくて + も + さしつかえないはんこがなくてもさしつかえない
- Aな/N + で + も + さしつかえない鉛筆でもさしつかえない
※ Lịch sự: さしつかえありません; nghĩa như てもかまわない
Ký hiệu
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Dùng trong trường hợp biểu thị việc dù có làm một cái gì đó thì cũng không ảnh hưởng gì, được phép làm cái gì đó.
Ví dụ 2 câu
-
無理をしなければ運動をしてもさしつかえありません。
Chỉ cần đừng gắng quá sức, còn thì anh có vận động cơ thể cũng không sao cả.
-
この書類ははんこがなくてもさしつかえない。
Loại giấy tờ này dù không có đóng dấu cũng chẳng sao.