Ryan Hall
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Ngữ pháp N1›Mẫu 33 / 170
JLPT N1 · 文法

~てもさしつかえないDù có làm gì thì cũng được

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • Vて + も + さしつかえない運動をしてもさしつかえない
  • Aくて/Vなくて + も + さしつかえないはんこがなくてもさしつかえない
  • Aな/N + で + も + さしつかえない鉛筆でもさしつかえない

※ Lịch sự: さしつかえありません; nghĩa như てもかまわない

Ký hiệu
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Dùng trong trường hợp biểu thị việc dù có làm một cái gì đó thì cũng không ảnh hưởng gì, được phép làm cái gì đó.

Ví dụ 2 câu

  1. 無理をしなければ運動をしてもさしつかえありません。

    Chỉ cần đừng gắng quá sức, còn thì anh có vận động cơ thể cũng không sao cả.

  2. この書類ははんこがなくてもさしつかえない。

    Loại giấy tờ này dù không có đóng dấu cũng chẳng sao.

← Mẫu trước~ないまでもDù không phải nhưng Mẫu sau →~たるLà, nếu là, đã là

Ngữ pháp N1 khác

  1. 28~ようがDù có làm gì thì
  2. 29いかんTùy theo, tùy thuộc vào
  3. 30~とあいまってCùng với, kết hợp với, ảnh hưởng lẫn nhau
  4. 31~をよそにKhông quan tâm, không để ý đến
  5. 32~ないまでもDù không phải nhưng
  6. 33~てもさしつかえないDù có làm gì thì cũng được
  7. 34~たるLà, nếu là, đã là
  8. 35~まじきKhông được phép
  9. 36~きわまる/~きわまりない:Cực kỳ, rất
  10. 37~にかこつけてLấy lý do, lấy cớ…
  11. 38~に(は)あたらないKhông cần thiết, không cần phải
Xem cả 170 mẫu N1
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©