Keith Simpson
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Ngữ pháp N1›Mẫu 31 / 170
JLPT N1 · 文法

~をよそにKhông quan tâm, không để ý đến

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • N + をよそに渋滞をよそに

※ N thường là lo lắng, phản đối, kỳ vọng của người khác: 親の心配をよそに

Ký hiệu
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Dùng trong trường hợp biểu thị việc làm một cái gì đó mà không hề để ý / xem xét về một vấn đề khác.

Ví dụ 2 câu

  1. 高速道路の渋滞をよそに、私たちはゆうゆうと新幹線で東京に向かった。

    Bất chấp tình trạng kẹt xe trên đường cao tốc, chúng tôi vẫn ung dung đi Tokyo bằng tàu siêu tốc Shinkansen.

  2. 最近結婚したともだちは、最近の海外旅行ブームをよそに、奈良へ新婚旅行に出かけた。

    Người bạn vừa mới cưới của tôi đã đi hưởng tuần trăng mật ở Nara, bất chấp cơn sốt du lịch nước ngoài gần đây.

← Mẫu trước~とあいまって (~と相まって)Cùng với, kết hợp với, ảnh hưởng lẫn nhau Mẫu sau →~ないまでもDù không phải nhưng

Ngữ pháp N1 khác

  1. 26~とはいえMặc dù, dù, cho dù
  2. 27~ものをGiá mà…thì đã…, vậy mà…
  3. 28~ようがDù có làm gì thì
  4. 29いかんTùy theo, tùy thuộc vào
  5. 30~とあいまってCùng với, kết hợp với, ảnh hưởng lẫn nhau
  6. 31~をよそにKhông quan tâm, không để ý đến
  7. 32~ないまでもDù không phải nhưng
  8. 33~てもさしつかえないDù có làm gì thì cũng được
  9. 34~たるLà, nếu là, đã là
  10. 35~まじきKhông được phép
  11. 36~きわまる/~きわまりない:Cực kỳ, rất
Xem cả 170 mẫu N1
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©