Joshua Munoz
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
JLPT N4 · 文法

Tổng hợp ngữ pháp N4

63 mẫu ngữ pháp N4. Mỗi mẫu có nghĩa, giải thích và ví dụ Nhật – Việt. Gõ để tìm nhanh, bấm vào mẫu để xem chi tiết.

N5N4N3N2N1

63 mẫu

  1. 1 ~(も)~し、~し Không những ~ mà còn ~ ; vừa ~ vừa ~ Đã xem
  2. 2 ~によると~そうです Theo ~ thì nghe nói là ~ Đã xem
  3. 3 ~そうに/ そうな/ そうです Có vẻ, trông như, nghe nói là Đã xem
  4. 4 ~てみる Thử làm ~ Đã xem
  5. 5 ~と Hễ mà ~ Đã xem
  6. 6 ~たら Nếu, sau khi ~ Đã xem
  7. 7 ~なら Nếu là ~ Đã xem
  8. 8 ~ば Nếu ~ Đã xem
  9. 9 ~ば~ほど Càng ~ càng ~ Đã xem
  10. 10 ~たがる ….muốn….thích Đã xem
  11. 11 ~かもしれない Không chừng ~, có thể ~ Đã xem
  12. 12 ~でしょう Có lẽ ~ Đã xem
  1. 13 ~しか~ない Chỉ ~ Đã xem
  2. 14 ~ておく(ておきます) Làm gì trước ~ Đã xem
  3. 15 ~よう Hình như, có lẽ ~ Đã xem
  4. 16 ~とおもう(と思う) Định làm ~ Đã xem
  5. 17 ~つもり Dự định ~, quyết định ~ Đã xem
  6. 18 ~よてい (予定) Theo dự định ~, theo kế hoạch ~ Đã xem
  7. 19 ~てあげる Làm cho (ai đó) Đã xem
  8. 20 ~てくれる Làm cho ~, làm hộ (mình) ~ Đã xem
  9. 21 ~てもらう Được làm cho ~ Đã xem
  10. 22 ~ていただけませんか? Cho tôi ~ có được không? Đã xem
  11. 23 ~V受身(うけみ) Động từ thể bị động ( Bị, được làm gì đó) Đã xem
  12. 24 V禁止(きんし) Động từ thể cấm chỉ ( Cấm, không được…..) Đã xem
  13. 25 ~V可能形(かのうけい) Động từ thể khả năng (Có thể làm) Đã xem
  14. 26 ~V使役( しえき) Động từ thể sai khiến ( Để/ cho, làm cho~) Đã xem
  15. 27 ~V使役受身(しえきうけみ) Động từ thể bị động sai khiến ( Bị bắt làm gì đó) Đã xem
  16. 28 ~なさい Hãy làm …. đi Đã xem
  17. 29 ~ても (V/ A/ N) Dù…, ngay cả khi… (thì vẫn / cũng…) Đã xem
  18. 30 ~てしまう …..Xong, lỡ làm…. Đã xem
  19. 31 ~みたい Hình như ~ Đã xem
  20. 32 ~ながら Vừa…..vừa Đã xem
  21. 33 ~のに Cho…, để… Đã xem
  22. 34 ~はずです Chắc chắn ~, nhất định ~ Đã xem
  23. 35 ~はずがない Không có thể ~, không thể ~ Đã xem
  24. 36 ~ずに Không làm gì ~ Đã xem
  25. 37 ~ないで Mà không ~ Đã xem
  26. 38 ~かどうか ~ hay không Đã xem
  27. 39 ~という Có cái việc ~ như thế Đã xem
  28. 40 ~やすい Dễ ~ Đã xem
  29. 41 ~にくい Khó ~ Đã xem
  30. 42 ~てある Có làm gì đó ~ Đã xem
  31. 43 ~あいだに (間に) Trong khi, trong lúc, trong khoảng ~ Đã xem
  32. 44 ~く/ にする Làm cho ~ trở nên ~ Đã xem
  33. 45 ~てほしい、 Muốn (ai) làm gì đó ~ Đã xem
  34. 46 ~たところ Sau khi ~, mặc dù ~ Đã xem
  35. 47 ~ことにする Tôi quyết định Đã xem
  36. 48 ~ことになっている Dự định ~, quy tắc ~ Đã xem
  37. 49 ~とおりに (~通りに) Làm gì…theo ~, làm gì…đúng theo ~ Đã xem
  38. 50 ~ところに/ところへ Trong lúc …… Đã xem
  39. 51 ~もの Vì Đã xem
  40. 52 ~ものか Vậy nữa sao?… Đã xem
  41. 53 ~ものなら Nếu ~ Đã xem
  42. 54 ~ものの Mặc dù …..nhưng mà ~ Đã xem
  43. 55 ~ように Để làm gì đó….. Đã xem
  44. 56 ~ために Để ~, cho ~, vì ~ Đã xem
  45. 57 ~ばあいに (~場合に) Trường hợp ~, khi ~ Đã xem
  46. 58 ~たほうがいい~・~ないほうがいい Nên ~, không nên ~ Đã xem
  47. 59 ~んです (Đấy) vì ~ Đã xem
  48. 60 ~すぎる Quá ~ Đã xem
  49. 61 ~V可能形ようになる Đã có thể ~ Đã xem
  50. 62 ~Vるようになる Bắt đầu …… Đã xem
  51. 63 ~Vる・ないようにする Sao cho ~, sao cho không ~ Đã xem

Không có mẫu phù hợp. Thử gõ phần tiếng Nhật không có dấu ~, hoặc một từ trong nghĩa tiếng Việt.

Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N4 →

Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©