John Parker
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
›Ngữ pháp N4›Mẫu 63 / 63
JLPT N4 · 文法

~Vる・ないようにするSao cho ~, sao cho không ~

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • V辞書形 + ようにする食べられるようにした
  • Vない + ようにする食べないようにしている

ようにしている: cố gắng duy trì thói quen

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Cố gắng để ~, cố gắng không để ~

Ví dụ 3 câu

  1. 私は肉を小さく切って、子供にも食べられるようにした。

    Tôi cố gắng cắt nhỏ thịt ra, sao cho trẻ con cũng ăn được.

  2. 彼女の機嫌を損ねることはいわないようにした。

    Tôi đã luôn chú ý nói những điều không làm phật ý cô ấy.

  3. 油ものは食べないようにしている。

    Tôi đang cố gắng không ăn những chất dầu mỡ.

Mẫu trước: ~Vるようになる Ngữ pháp N4

Ngữ pháp N4

63 mẫu
  1. 54~もののMặc dù …..nhưng mà ~
  2. 55~ようにĐể làm gì đó…..
  3. 56~ためにĐể ~, cho ~, vì ~
  4. 57~ばあいにTrường hợp ~, khi ~
  5. 58~たほうがいい~・~ないほうがいいNên ~, không nên ~
  6. 59~んです(Đấy) vì ~
  7. 60~すぎるQuá ~
  8. 61~V可能形ようになるĐã có thể ~
  9. 62~VるようになるBắt đầu ……
  10. 63~Vる・ないようにするSao cho ~, sao cho không ~
Xem tất cả 63 mẫu
Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N4
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©