Dennis Ross
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
›Ngữ pháp N4›Mẫu 59 / 63
JLPT N4 · 文法

~んです(Đấy) vì ~

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • 普通形 + んですどうしたんですか

Aな/N: だ → な (かぜなんです); trang trọng hơn: のです

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Dùng để giải thích một sự thật hay đưa ra một lý do

Ví dụ 2 ví dụ

  1. Hội thoại
    A

    どうしたんですか?元気がありませんね。

    Bạn bị sao vậy? Có vẻ không khỏe nhỉ.

    B

    ちょっとかぜなんです。

    Tôi hơi bị cảm.

  2. Hội thoại
    A

    どうしてさっきワンさんとしゃべらなかったの?

    Sao lúc nãy anh không nói chuyện với anh Wang?

    B

    あの人はちょっと苦手なんです。

    Vì tôi hơi ngại anh ấy.

Chú ý

Là dạng lịch sự của「んだ」 . Cũng nói là「のです」

あまりおいしかったんで、全部食べてしまった。

Vì ngon quá nên tôi đã lỡ ăn hết

遅くなってすみません、途中で渋滞に巻き込まれてしまったのです。

Xin lỗi vì tới trễ. Vì nửa đường tôi bị kẹt xe.

Mẫu trước: ~たほうがいい~・~ないほうがいい Ngữ pháp N4 Mẫu tiếp: ~すぎる

Ngữ pháp N4

63 mẫu
  1. 54~もののMặc dù …..nhưng mà ~
  2. 55~ようにĐể làm gì đó…..
  3. 56~ためにĐể ~, cho ~, vì ~
  4. 57~ばあいにTrường hợp ~, khi ~
  5. 58~たほうがいい~・~ないほうがいいNên ~, không nên ~
  6. 59~んです(Đấy) vì ~
  7. 60~すぎるQuá ~
  8. 61~V可能形ようになるĐã có thể ~
  9. 62~VるようになるBắt đầu ……
  10. 63~Vる・ないようにするSao cho ~, sao cho không ~
Xem tất cả 63 mẫu
Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N4
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©