Cấu trúc
- 普通形 + んですどうしたんですか
Aな/N: だ → な (かぜなんです); trang trọng hơn: のです
Ký hiệu ngữ pháp
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Dùng để giải thích một sự thật hay đưa ra một lý do
Ví dụ 2 ví dụ
-
Hội thoại
A
どうしたんですか?元気がありませんね。
Bạn bị sao vậy? Có vẻ không khỏe nhỉ.
Bちょっとかぜなんです。
Tôi hơi bị cảm.
-
Hội thoại
A
どうしてさっきワンさんとしゃべらなかったの?
Sao lúc nãy anh không nói chuyện với anh Wang?
Bあの人はちょっと苦手なんです。
Vì tôi hơi ngại anh ấy.
Chú ý
Là dạng lịch sự của「んだ」 . Cũng nói là「のです」
あまりおいしかったんで、全部食べてしまった。
Vì ngon quá nên tôi đã lỡ ăn hết
遅くなってすみません、途中で渋滞に巻き込まれてしまったのです。
Xin lỗi vì tới trễ. Vì nửa đường tôi bị kẹt xe.
