~V可能形ようになるĐã có thể ~
Cấu trúc
- V可能形 + ようになる乗れるようになりました
※ Ngược lại (mất khả năng) dùng なくなる: 読めなくなる
Ký hiệu
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Diễn tả sự có khả năng, đã bắt đầu có thể làm một việc gì đó ~
Ví dụ 3 câu
-
前はわさびをたべませんでしたが、日本に来てから食べられるようになりました。
Trước kia tôi không ăn Wasabi, nhưng từ khi đến Nhật tôi đã có thể ăn được.
-
バイクに乗れるようになりました。
Tôi đã biết đi xe máy.
-
日本語を勉強しているから、だんだん新聞が読めるようになりました。
Vì học tiếng Nhật nên dần dần tôi đã có thể đọc báo.