Eugene Burke
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
JLPT N5 · 文法

Tổng hợp ngữ pháp N5

60 mẫu ngữ pháp N5. Mỗi mẫu có nghĩa, giải thích và ví dụ Nhật – Việt. Gõ để tìm nhanh, bấm vào mẫu để xem chi tiết.

N5N4N3N2N1

60 mẫu

  1. 1 ~は Thì, là, ở Đã xem
  2. 2 ~も Cũng, đến mức, đến cả Đã xem
  3. 3 ~で Tại, ở, vì, bằng, với ( khoảng thời gian) Đã xem
  4. 4 ~に/ へ Chỉ hướng, địa điểm, thời điểm Đã xem
  5. 5 ~に ① Vào, vào lúc Đã xem
  6. 6 ~を Chỉ đối tượng của hành động Đã xem
  7. 7 ~と ① Với Đã xem
  8. 8 ~に ② Cho ~, từ ~ Đã xem
  9. 9 ~と ② Và Đã xem
  10. 10 ~が Nhưng Đã xem
  11. 11 ~から~まで Từ ~ đến ~ Đã xem
  12. 12 ~あまり~ない Không ~ lắm Đã xem
  1. 13 ~全然~ない Hoàn toàn ~ không Đã xem
  2. 14 ~なかなか~ない Mãi mà không ~ Đã xem
  3. 15 ~ませんか Anh/ chị cùng …. với tôi không? Đã xem
  4. 16 ~があります Có Đã xem
  5. 17 ~がいます Có Đã xem
  6. 18 ~数量+~動詞 Tương ứng với động từ chỉ số lượng Đã xem
  7. 19 ~に~回 Làm ~ lần trong khoảng thời gian Đã xem
  8. 20 ~ましょう Chúng ta hãy cùng ~ Đã xem
  9. 21 ~ましょうか? Tôi ~ hộ cho anh nhé Đã xem
  10. 22 ~がほしい Muốn ~ Đã xem
  11. 23 ~たい Muốn ~ Đã xem
  12. 24 ~へ~を~に行きます Đi đến….để làm gì Đã xem
  13. 25 ~てください Hãy Đã xem
  14. 26 ~ないでください ( xin ) đừng / không Đã xem
  15. 27 ~てもいいです Làm ~ được Đã xem
  16. 28 ~てはいけません Không được làm Đã xem
  17. 29 ~なくてもいいです Không phải, không cần ~ cũng được Đã xem
  18. 30 ~なければなりません Phải ~ Đã xem
  19. 31 ~ないといけない Phải ~ Đã xem
  20. 32 ~なくちゃいけない Không thể không (phải) Đã xem
  21. 33 ~だけ Chỉ ~ Đã xem
  22. 34 ~から Vì ~ Đã xem
  23. 35 ~のが Danh từ hóa động từ Đã xem
  24. 36 ~のを Danh từ hóa động từ Đã xem
  25. 37 ~のは Danh từ hóa động từ Đã xem
  26. 38 ~もう~ました Diễn tả hành động đã hoàn thành Đã xem
  27. 39 ~まだ~ていません Vẫn chưa làm ~ Đã xem
  28. 40 ~より ~ Hơn(So với) ~ Đã xem
  29. 41 ~ほど~ない Không ~ bằng ~ Đã xem
  30. 42 ~と同じ Giống với ~, tương tự với ~ Đã xem
  31. 43 ~のなかで~がいちばん Trong số … nhất Đã xem
  32. 44 ~く/~になる Trở thành, trở nên Đã xem
  33. 45 ~ても~ない Cho dù ~ cũng không Đã xem
  34. 46 ~たり。。。~たりする Làm ~ và làm ~ Đã xem
  35. 47 ~ている Vẫn đang Đã xem
  36. 48 ~ることがある Có khi, thỉnh thoảng Đã xem
  37. 49 ~ないことがある Có khi nào không….? Đã xem
  38. 50 ~たことがある Đã từng Đã xem
  39. 51 ~や~など Như là…và… Đã xem
  40. 52 ~ので Bởi vì ~ Đã xem
  41. 53 ~まえに Trước khi ~ Đã xem
  42. 54 ~てから Sau khi ~, từ khi ~ Đã xem
  43. 55 ~たあとで Sau khi ~ Đã xem
  44. 56 ~とき Khi ~ Đã xem
  45. 57 ~でしょう? ~ đúng không? Đã xem
  46. 58 ~多分~でしょう Chắc hẳn là ~, có lẽ ~ Đã xem
  47. 59 ~と思います Tôi nghĩ rằng Đã xem
  48. 60 ~と言います Nói ~ Đã xem

Không có mẫu phù hợp. Thử gõ phần tiếng Nhật không có dấu ~, hoặc một từ trong nghĩa tiếng Việt.

Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N5 →

Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©