~なかなか~ないMãi mà không ~
Cấu trúc
- なかなか + Vないなかなか眠れません
※ Thường đi với thể khả năng phủ định: 眠れない、解けない
Ký hiệu
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Là phó từ biểu thị mức độ, khi làm chức năng bổ nghĩa cho động từ thì chúng được đặt trước động từ.
Ví dụ 2 câu
-
なかなか眠れません。
Mãi mà không ngủ được.
-
この問題はなかなか解けない。
Vấn đề này không thể giải quyết ngay được.