Bài 01 — Công việc và vai trò trong công ty
Đọc đúng từ chỉ vị trí nhân sự, hồ sơ và hoạt động trong một ngày làm việc.

一歩ずつ、
きっとできる。Từng bước một, bạn sẽ làm được.
Luyện 5 dạng theo chủ đề, mỗi bài 20 câu. Có bản dịch và lời giải tiếng Việt sau khi nộp bài.
Các bộ tổng hợp chọn lại câu từ kho bài theo chủ đề để ôn xen kẽ nhiều dạng trong một lượt.
Tiến độ sẽ hiển thị khi tải xong.
Đọc đúng từ chỉ vị trí nhân sự, hồ sơ và hoạt động trong một ngày làm việc.
Đọc từ về kết quả học tập, môn học và quá trình nghiên cứu ở bậc đại học.
Đọc từ chỉ bộ phận cơ thể, biểu hiện sức khỏe và quá trình khám chữa bệnh.
Đọc từ mô tả kết cấu nhà, đồ đạc và điều kiện sống trong khu dân cư.
Đọc từ về phương tiện, tuyến đường và các trở ngại khi đi lại.
Đọc tên cơ quan cùng từ liên quan đến việc sử dụng dịch vụ công cộng.
Đọc từ về thiên nhiên, hiện tượng thời tiết và bảo vệ môi trường.
Đọc từ về giá cả, thanh toán và giao dịch trong đời sống.
Đọc từ chỉ vai trò gia đình, các thế hệ và mối quan hệ giữa người với người.
Đọc từ chỉ cảm xúc, phản ứng tâm lý và cách đánh giá một việc.
Đọc từ về hoạt động văn hóa, tác phẩm và phương tiện truyền thông.
Đọc từ dùng để xác lập mục tiêu, cân nhắc phương án và đánh giá kết quả.
Đọc âm kun trong các động từ diễn tả suy nghĩ, lựa chọn và cách ứng xử.
Đọc các động từ âm kun thường gặp khi miêu tả sự thay đổi và chuyển động.
Đọc âm kun của tính từ mô tả chất lượng, trạng thái và cảm nhận.
Đọc các từ ghép đời sống có biến âm, âm dài và cách đọc đặc biệt.
Phân biệt chữ Hán trong từ chỉ công việc, nhân sự và năng lực nghề nghiệp.
Chọn chữ Hán đúng trong từ dùng để trình bày, phản hồi và truyền đạt thông tin.
Phân biệt cách viết của từ chỉ thao tác tổ chức, tiến độ và thời hạn công việc.
Chọn chữ Hán phù hợp với ngữ cảnh đặt hàng, giao nhận và mua thực phẩm.
Chọn cách viết đúng của từ dùng trong thông tin du lịch, lưu trú và xuất nhập cảnh.
Phân biệt chữ Hán của từ chỉ các giai đoạn cuộc đời và quan hệ gia đình, tình cảm.
Phân biệt cách viết của từ dùng trong thông báo sự cố và hướng dẫn phòng tránh rủi ro.
Chọn chữ Hán đúng của từ chỉ thiết bị, dữ liệu và thao tác trên hệ thống thông tin.
Phân biệt chữ Hán trong từ chỉ hoạt động kinh tế, tổ chức và cạnh tranh.
Phân biệt chữ Hán gần nét trong tên dụng cụ và các chất liệu thường gặp.
Chọn chữ Hán của động từ diễn tả cách xử lý công việc và quan hệ với người khác.
Chọn chữ Hán đúng cho các thao tác với đồ vật và sự biến đổi khi nấu nướng.
Chọn từ phù hợp với ngữ cảnh cảm giác, chất liệu và trạng thái của đồ vật.
Chọn từ phù hợp với ngữ cảnh cảm xúc của người trưởng thành trong cuộc sống.
Chọn từ phù hợp với ngữ cảnh tính cách và thái độ khi làm việc cùng người khác.
Chọn từ phù hợp với ngữ cảnh đánh giá tính chất, mức độ và tính phù hợp.
Chọn từ phù hợp với ngữ cảnh thiết bị, công việc và giao tiếp nơi công sở.
Chọn từ phù hợp với ngữ cảnh cách gọi sản phẩm và dịch vụ thường gặp.
Chọn từ phù hợp với ngữ cảnh phương tiện và hoạt động vận động.
Chọn từ phù hợp với ngữ cảnh âm nhạc, hình ảnh và hoạt động giao lưu.
Chọn từ phù hợp với ngữ cảnh suy nghĩ và cách tiếp nhận thông tin.
Chọn từ phù hợp với ngữ cảnh chuyển động, vị trí và biến đổi của sự vật.
Chọn từ phù hợp với ngữ cảnh tác động lên đồ vật trong nhà và nơi làm việc.
Chọn từ phù hợp với ngữ cảnh hành động trong quan hệ và sinh hoạt tập thể.
Chọn từ phù hợp với ngữ cảnh thời điểm bắt đầu, tiếp diễn và kết thúc của sự việc.
Chọn từ phù hợp với ngữ cảnh mức độ thay đổi và giới hạn về số lượng.
Chọn từ phù hợp với ngữ cảnh quan hệ giữa các ý và thái độ của người nói.
Chọn từ phù hợp với ngữ cảnh trạng thái nhìn thấy được và cách thực hiện hành động.
Nhận ra cách nói tương đương về tâm trạng và cảm xúc trong cùng một câu.
Nhận ra cách nói tương đương về nỗ lực, hợp tác và cách làm việc trong cùng một câu.
Nhận ra cách nói tương đương về trình tự, thời hạn và lịch hẹn trong cùng một câu.
Nhận ra cách nói tương đương về mức độ, số lượng và so sánh trong cùng một câu.
Nhận ra cách nói tương đương về lời nói, cách giải thích và trao đổi ý kiến trong cùng một câu.
Nhận ra cách nói tương đương về nhận thức, kết quả và điểm nhìn trong cùng một câu.
Nhận ra cách nói tương đương về sự cố, lựa chọn và cách xử lý trong cùng một câu.
Nhận ra cách nói tương đương về cách ứng xử và quan hệ giữa người với người trong cùng một câu.
Nhận ra cách nói tương đương về cách hành động và sự việc bất ngờ trong cùng một câu.
Nhận ra cách nói tương đương về ý định, phỏng đoán và sắc thái nhấn mạnh trong cùng một câu.
Dùng đúng từ và kết hợp từ về nỗ lực và khả năng của mỗi người.
Dùng đúng từ và kết hợp từ về phân công và phối hợp trong hoạt động chung.
Dùng đúng từ và kết hợp từ về tổ chức, tiến độ và kết quả công việc.
Dùng đúng từ và kết hợp từ về triệu chứng và thói quen chăm sóc cơ thể.
Dùng đúng từ và kết hợp từ về đồ đạc và các thao tác trong nhà.
Dùng đúng từ và kết hợp từ về di chuyển, khoảng cách và hướng đi.
Dùng đúng từ và kết hợp từ về chi phí, giá cả và việc mua bán.
Dùng đúng từ và kết hợp từ về kiến thức, quan sát và phương tiện thông tin.
Dùng đúng từ và kết hợp từ về môi trường sống và các vấn đề chung.
Dùng đúng từ và kết hợp từ về quan hệ xã hội và phản ứng của con người.
35 câu như phần 文字・語彙 của đề N3: 問題1 đọc Hán tự 8 câu, 問題2 chọn cách viết 6, 問題3 chọn từ phù hợp 11, 問題4 diễn đạt tương đương 5, 問題5 cách dùng từ 5 — làm trong 30 phút.
35 câu như phần 文字・語彙 của đề N3: 問題1 đọc Hán tự 8 câu, 問題2 chọn cách viết 6, 問題3 chọn từ phù hợp 11, 問題4 diễn đạt tương đương 5, 問題5 cách dùng từ 5 — làm trong 30 phút.
35 câu như phần 文字・語彙 của đề N3: 問題1 đọc Hán tự 8 câu, 問題2 chọn cách viết 6, 問題3 chọn từ phù hợp 11, 問題4 diễn đạt tương đương 5, 問題5 cách dùng từ 5 — làm trong 30 phút.
35 câu như phần 文字・語彙 của đề N3: 問題1 đọc Hán tự 8 câu, 問題2 chọn cách viết 6, 問題3 chọn từ phù hợp 11, 問題4 diễn đạt tương đương 5, 問題5 cách dùng từ 5 — làm trong 30 phút.
35 câu như phần 文字・語彙 của đề N3: 問題1 đọc Hán tự 8 câu, 問題2 chọn cách viết 6, 問題3 chọn từ phù hợp 11, 問題4 diễn đạt tương đương 5, 問題5 cách dùng từ 5 — làm trong 30 phút.
35 câu như phần 文字・語彙 của đề N3: 問題1 đọc Hán tự 8 câu, 問題2 chọn cách viết 6, 問題3 chọn từ phù hợp 11, 問題4 diễn đạt tương đương 5, 問題5 cách dùng từ 5 — làm trong 30 phút.
35 câu như phần 文字・語彙 của đề N3: 問題1 đọc Hán tự 8 câu, 問題2 chọn cách viết 6, 問題3 chọn từ phù hợp 11, 問題4 diễn đạt tương đương 5, 問題5 cách dùng từ 5 — làm trong 30 phút.
35 câu như phần 文字・語彙 của đề N3: 問題1 đọc Hán tự 8 câu, 問題2 chọn cách viết 6, 問題3 chọn từ phù hợp 11, 問題4 diễn đạt tương đương 5, 問題5 cách dùng từ 5 — làm trong 30 phút.
35 câu như phần 文字・語彙 của đề N3: 問題1 đọc Hán tự 8 câu, 問題2 chọn cách viết 6, 問題3 chọn từ phù hợp 11, 問題4 diễn đạt tương đương 5, 問題5 cách dùng từ 5 — làm trong 30 phút.
35 câu như phần 文字・語彙 của đề N3: 問題1 đọc Hán tự 8 câu, 問題2 chọn cách viết 6, 問題3 chọn từ phù hợp 11, 問題4 diễn đạt tương đương 5, 問題5 cách dùng từ 5 — làm trong 30 phút.
Không có bài phù hợp. Hãy đổi bộ lọc hoặc từ khóa.