Walter Fox
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Đang tải tiến độ học…

›Từ vựng N3›Bài 37 — Hiểu, nhớ và quyết định

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Bài 37 — Hiểu, nhớ và quyết định

Luyện từ vựng JLPT N3

20 câu hỏiThời gian: 16 phútChọn từ phù hợp

Mục tiêu bài học

Nhận biết cách nói về ý tưởng, niềm tin, sự phân vân và việc xử lý thông tin dựa vào diễn biến trước sau của câu.

Chưa mở phần ôn trong lượt này. Bạn có thể làm trước để luyện nhớ lại.

Học từ vựng hôm nay để hiểu và nói tiếng Nhật tự nhiên hơn nhé!

Từ vựng cần nhớXem ôn tập và gợi ýThu gọn
01

Từ cần nhớ: 振り返る(ふりかえる)/思いつく(おもいつく)/思い込む(おもいこむ)

Ý nghĩa / cách dùng Nhìn lại quá khứ / chợt nghĩ ra / tin chắc theo suy nghĩ chủ quan.

例

1年を振り返り、できたこととできなかったことを手帳に書きました。

Tôi nhìn lại một năm và ghi vào sổ tay những việc đã làm được và những việc chưa làm được.

02

Từ cần nhớ: 思い切る(おもいきる)/気づく(きづく)/気に入る(きにいる)

Ý nghĩa / cách dùng Mạnh dạn quyết định / nhận ra / thấy ưa thích, vừa ý.

例

庭の広さが気に入り、思い切ってこの家を買いました。

Vì ưng khu vườn rộng, tôi đã mạnh dạn quyết định mua căn nhà này.

03

Từ cần nhớ: 疑う(うたがう)/信じる(しんじる)/認める(みとめる)/納得する(なっとくする)

Ý nghĩa / cách dùng Nghi ngờ / tin tưởng / thừa nhận / hiểu lý do và chấp nhận.

例

変更の理由を聞いて納得し、新しい予定に賛成しました。

Sau khi nghe lý do thay đổi, tôi hiểu và chấp nhận rồi đồng ý với lịch mới.

04

Từ cần nhớ: 迷う(まよう)/悩む(なやむ)/確かめる(たしかめる)/比べる(くらべる)

Ý nghĩa / cách dùng Phân vân hoặc lạc đường / trăn trở / kiểm tra cho chắc / so sánh.

例

どちらの講座を選ぶか迷い、内容と料金を比べました。

Tôi phân vân không biết chọn khóa học nào nên đã so sánh nội dung và học phí.

05

Từ cần nhớ: 含む(ふくむ)/含める(ふくめる)/区別する(くべつする)

Ý nghĩa / cách dùng Chứa, bao gồm / tính thêm vào phạm vi / phân biệt các đối tượng.

例

交通費も予算に含めてから、旅行の日程を決めます。

Sau khi tính cả chi phí đi lại vào ngân sách, tôi sẽ quyết định lịch trình du lịch.

06

Từ cần nhớ: 判断する(はんだんする)/予想する(よそうする)/想像する(そうぞうする)

Ý nghĩa / cách dùng Đánh giá và đưa ra nhận định / dự đoán kết quả chưa xảy ra / hình dung trong đầu.

例

小説を読みながら、登場人物が住む町を想像しました。

Trong khi đọc tiểu thuyết, tôi đã hình dung về thị trấn nơi các nhân vật sống.

Điểm dễ nhầm: Đọc dấu hiệu về thời gian và mức độ chắc chắn: nghĩ ra ý tưởng khác với tin chắc vào một điều chưa kiểm chứng. «含む» nói thành phần vốn có, còn «含める» thường nói việc tính thêm vào phạm vi; «予想する» hướng đến kết quả chưa xảy ra, «想像する» là tạo hình dung trong đầu.

Làm bài tập

Đang kiểm tra 16 phút
Cách làm

Đọc cả câu, rồi chọn từ phù hợp nhất để điền vào chỗ trống. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Các lần luyện gần đây
    Đã trả lời 0/20
    Bài tiếp →

    Lựa chọn sẽ được giữ trên thiết bị.

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    Câu 01 · Chọn từ phù hợp
    1
    卒業を前に大学で過ごした4年間を( _ )と、友人と協力した学園祭が心に浮かびます。
    Câu 02 · Chọn từ phù hợp
    2
    風呂に入っていると新しい案を突然( _ )ので、出てすぐにメモしました。
    Câu 03 · Chọn từ phù hợp
    3
    確認もせず、会議は午後だと( _ )ため、午前の会議に遅れてしまいました。
    Câu 04 · Chọn từ phù hợp
    4
    失敗するのが怖くて長く迷いましたが、( _ )自分の店を開くことにしました。
    Câu 05 · Chọn từ phù hợp
    5
    家を出てしばらくしてから、財布を忘れたことに( _ )。
    Câu 06 · Chọn từ phù hợp
    6
    この椅子は座り心地がよく、色も好きなので、すっかり( _ )。
    Câu 07 · Chọn từ phù hợp
    7
    商品の説明にうそが見つかったので、その店員の言うことを( _ )ようになりました。
    Câu 08 · Chọn từ phù hợp
    8
    難しい仕事でも毎回きちんと仕上げてくれるので、今度も彼ならできると( _ )います。
    Câu 09 · Chọn từ phù hợp
    9
    彼は最初、自分のせいではないと言っていましたが、証拠を見せられ、ついに自分のミスを( _ )。
    Câu 10 · Chọn từ phù hợp
    10
    店長が理由を詳しく説明すると、客も説明を正しく理解し、それなら仕方がないと( _ )。
    Câu 11 · Chọn từ phù hợp
    11
    初めて来た町で駅を探していましたが、似た道ばかりで道に( _ )しまいました。
    Câu 12 · Chọn từ phù hợp
    12
    職場の人間関係に( _ )いて、そのことが気になって夜もよく眠れません。
    Câu 13 · Chọn từ phù hợp
    13
    メールを送る直前に、宛先が間違っていないかもう1度( _ )。
    Câu 14 · Chọn từ phù hợp
    14
    2つの店の値段を( _ )みると、駅前の店のほうが300円安いことが分かりました。
    Câu 15 · Chọn từ phù hợp
    15
    この飲み物は砂糖を( _ )いないので、甘くありません。
    Câu 16 · Chọn từ phù hợp
    16
    最初は大人の参加者だけを数えていましたが、子供も人数に( _ )と、全部で35人になりました。
    Câu 17 · Chọn từ phù hợp
    17
    2つの容器は形が同じなので、使い間違えないよう赤と青の印で( _ )います。
    Câu 18 · Chọn từ phù hợp
    18
    見た目だけで食品が安全かどうかを( _ )のは難しいです。
    Câu 19 · Chọn từ phù hợp
    19
    店長は来月の売り上げを( _ )が、実際にいくらになるかはまだ分かりません。
    Câu 20 · Chọn từ phù hợp
    20
    その島に行ったことも写真を見たこともありませんが、友人の話を聞いて景色を頭の中で( _ )。

    Bạn đã trả lời đúng tất cả các câu. Có thể xem lại toàn bộ lời giải.

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    Bài trướcBài 36 — Văn hóa, giải trí và truyền thôngTừ vựng N3Bài sauBài 38 — Chuyển động và thay đổi quanh ta

    Bài trước

    • Bài 32Đánh giá công việc và lựa chọn
    • Bài 33Từ vay mượn ở nơi làm việc
    • Bài 34Mua sắm và dịch vụ hiện đại
    • Bài 35Di chuyển và hoạt động ngoài trời
    • Bài 36Văn hóa, giải trí và truyền thông

    Bài sau

    • Bài 38Chuyển động và thay đổi quanh ta
    • Bài 39Thao tác với đồ dùng
    • Bài 40Ứng xử khi có người khác
    • Bài 41Mốc thời gian và diễn biến
    • Bài 42Mức độ, phạm vi và số lượng
    Design by VNJPCLUB
    VNJPCLUB JLPT ©