Ethan Howard
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
JLPT N3 · 文法

Tổng hợp ngữ pháp N3

102 mẫu ngữ pháp N3. Mỗi mẫu có nghĩa, giải thích và ví dụ Nhật – Việt. Gõ để tìm nhanh, bấm vào mẫu để xem chi tiết.

N5N4N3N2N1

102 mẫu

  1. 1 ~たばかり Vừa mới ~ Đã xem
  2. 2 ~ようになる Trở nên ~, trở thành ~ Đã xem
  3. 3 ~ことになる Được quyết định là, được sắp xếp là, trở nên ~ Đã xem
  4. 4 とても~ない Không thể nào mà ~ Đã xem
  5. 5 ~らしい Có vẻ là ~, dường như là ~, nghe nói là ~ Đã xem
  6. 6 ~てはじめて (~て初めて) Rồi thì mới …, sau khi ….rồi thì mới… Đã xem
  7. 7 ~ないで Xin đừng ~ Đã xem
  8. 8 ~によって Do ~, vì ~, bởi ~, tùy vào ~ Đã xem
  9. 9 ~のような Giống như ~, như là ~ Đã xem
  10. 10 ~ば~ほど Càng …..thì càng Đã xem
  11. 11 ~ばかり Chỉ toàn là ~ Đã xem
  12. 12 ~は~でゆうめい (は~で有名) Nổi tiếng với ~, vì ~ Đã xem
  1. 13 ~Nをはじめ (Nを初め) Trước tiên là ~, trước hết là ~ Đã xem
  2. 14 ~てき (~的) Mang tính ~ Đã xem
  3. 15 ~は~くらいです Khoảng cỡ ~, đến mức ~, như là ~ Đã xem
  4. 16 ~さえ~ば Chỉ cần, ngay cả, thậm chí Đã xem
  5. 17 ~ほど Đến mức, nhất là, như là … Đã xem
  6. 18 ~まま Cứ để nguyên, vẫn giữ nguyên tình trạng Đã xem
  7. 19 ~わざわざ Có nhã ý, có thành ý… Đã xem
  8. 20 ~としたら Giả sử, nếu cho rằng Đã xem
  9. 21 ~たものだ Thường hay… Đã xem
  10. 22 ~まさか Chắc chắn rằng ….không Đã xem
  11. 23 ~まい Quyết không, không có ý định … Đã xem
  12. 24 ~つい Lỡ ~ Đã xem
  13. 25 ~いったい (~一体) Rốt cuộc là…, không biết… Đã xem
  14. 26 ~ふり (~振り) Giả vờ, giả bộ, bắt chước… Đã xem
  15. 27 ~どうやら Hình như, giống như là, cuối cùng Đã xem
  16. 28 ~おかげで (お蔭で) Nhờ ~ Đã xem
  17. 29 ~さらに (~更に) Thêm nữa, hơn nữa Đã xem
  18. 30 ~すでに (~既に) Đã, hoàn toàn Đã xem
  19. 31 ~はじめる (~始める) Sẽ bắt đầu Đã xem
  20. 32 ~むしろ Trái lại, ngược lại Đã xem
  21. 33 ~さえ Đến cả, thậm chí ~ Đã xem
  22. 34 ~になれる Trở thành, trở nên Đã xem
  23. 35 ~にちがいない Đúng là, chắc chắn là ~ Đã xem
  24. 36 ~なかなか Mãi mà chưa, mãi mà không ~ Đã xem
  25. 37 ~ために Vì ~ Đã xem
  26. 38 ~ず Không Đã xem
  27. 39 ~によると Dựa theo Đã xem
  28. 40 ~ようにする Chắc chắn làm, cố làm Đã xem
  29. 41 ~において Ở, trong, tại… Đã xem
  30. 42 ~ても Cho dù ~ cũng Đã xem
  31. 43 ~として Xem như là, với tư cách là Đã xem
  32. 44 ~ように Để ~ Đã xem
  33. 45 こそ Chính ~, chính là ~ Đã xem
  34. 46 ~ないうちに Trước khi Đã xem
  35. 47 ~どうしても Dù thế nào cũng, nhất định ~ Đã xem
  36. 48 ~がち Có khuynh hướng, thường là ~ Đã xem
  37. 49 ~せいぜい (~精々) Tối đa, không hơn được, nhiều nhất có thể ~ Đã xem
  38. 50 ~にかぎる (~に限る) Chỉ có, chỉ giới hạn ở, tốt nhất Đã xem
  39. 51 ~にすぎない (~過ぎない) Chỉ là, không hơn Đã xem
  40. 52 ~げ Vẻ ~ Đã xem
  41. 53 ~つもりで Có ý định (thể hiện ý chí) Đã xem
  42. 54 ~うちに Trong lúc ~ Đã xem
  43. 55 ~える (得る) Có thể ~/ Trong phạm vi có thể~ Đã xem
  44. 56 ~たとたん(に) Ngay sau đó Đã xem
  45. 57 ~ばかりに Chỉ vì ~ Đã xem
  46. 58 ~たび(に) Mỗi lần Đã xem
  47. 59 ~だけに Vì ~ Đã xem
  48. 60 ~だけあって Quả đúng là, tương xứng với Đã xem
  49. 61 ~だらけ Toàn là, chỉ là Đã xem
  50. 62 ~っけ Nhớ không lầm là ….đúng không? Đã xem
  51. 63 ~っこない Tuyệt đối không ~ Đã xem
  52. 64 ~っぽい Thấy như là ~ Đã xem
  53. 65 ~ついでに Nhân tiện ~ Đã xem
  54. 66 ~つつ Trong khi ~ Đã xem
  55. 67 ~つつある Dần dần đang Đã xem
  56. 68 ~つつも Dù là ~ Đã xem
  57. 69 ~ていらい (て以来) Kể từ, suốt từ ~ Đã xem
  58. 70 ~てからでないと/からでなければ Nếu không…thì cũng không Đã xem
  59. 71 ~てしかたがない (~て仕方がない) Không thể chịu được Đã xem
  60. 72 ~てしようがない Không thể chịu được Đã xem
  61. 73 ~てたまらない Rất… Đã xem
  62. 74 ~でさえ Đến cả Đã xem
  63. 75 ~てならない Hết sức, vô cùng, chịu không nổi Đã xem
  64. 76 ~ということだ (~という事だ) Nghe thấy nói là… Đã xem
  65. 77 ~というものだ Nhằm, có nội dung Đã xem
  66. 78 ~というものでもない Không thể nói hết là…, không thể nói rằng… Đã xem
  67. 79 ~というより Hơn là nói… Đã xem
  68. 80 ~といえば/~というと Nói về ~ Đã xem
  69. 81 ~といったら Nói đến~ Đã xem
  70. 82 ~といっても (~と言っても) Dù nói là…..nhưng Đã xem
  71. 83 ~とともに Cùng với…, đi kèm với…, càng….càng Đã xem
  72. 84 ~ないことには Nếu không… Đã xem
  73. 85 ~ながら(も) Ấy thế mà ~, tuy nhiên ~ Đã xem
  74. 86 ~など/なんか/なんて Cỡ như, đến như, chẳng hạn như… Đã xem
  75. 87 ~にあって Vì… Đã xem
  76. 88 ~におうじて (~に応じて) Tùy theo, dựa theo Đã xem
  77. 89 ~における Tại , trong , ở… Đã xem
  78. 90 ~にかかわらず Bất chấp…, không liên quan… Đã xem
  79. 91 ~にかわって Thay cho ~ Đã xem
  80. 92 ~にかんする/~にかんして Liên quan đến Đã xem
  81. 93 ~にしたがって Cùng với…, dựa theo… Đã xem
  82. 94 ~にしろ Dẫu là… Đã xem
  83. 95 ~にたいして Đối với… Đã xem
  84. 96 ~について Về việc… Đã xem
  85. 97 ~むきだ (~向きだ) Phù hợp, dành cho Đã xem
  86. 98 ~も~なら~も~/~も~ば~も Cũng…cũng Đã xem
  87. 99 ~やら~やら Nào là…nào là Đã xem
  88. 100 ~よりほかない Chẳng còn cách nào khác là… Đã xem
  89. 101 ~わけだ Có nghĩa là…, là vì… Đã xem
  90. 102 ~わけではない Không nhất thiết là.., không phải là…, không hẳn là…, không có ý nghĩa là… Đã xem

Không có mẫu phù hợp. Thử gõ phần tiếng Nhật không có dấu ~, hoặc một từ trong nghĩa tiếng Việt.

Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N3 →

Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©