Eric Lawson
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Ngữ pháp N3›Mẫu 83 / 102
JLPT N3 · 文法

~とともにCùng với…, đi kèm với…, càng….càng

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • N + とともに仲間とともに
  • V辞書形 + とともに年をとるとともに

※ Với từ chỉ sự thay đổi: “càng ~ càng ~”: テレビの普及とともに

Ký hiệu
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Cùng với…, đi kèm với…, càng….càng

Ví dụ 4 câu

  1. 仲間とともに作業に励んでいる。

    Tôi đang ra sức làm việc cùng với bạn bè.

  2. 家族とともに幸せな人生を歩んできた。

    Tôi đã sống một cuộc đời hạnh phúc với gia đình mình.

  3. 年をとるとともに目が悪くなった。

    Càng già thì mắt càng kém.

  4. テレビの普及とともに、映画は衰退した。

    Điện ảnh đã suy thoái cùng với việc phổ cập ti vi.

← Mẫu trước~といっても (~と言っても)Dù nói là…..nhưng Mẫu sau →~ないことにはNếu không…

Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N3 →

Ngữ pháp N3 khác

  1. 78~というものでもないKhông thể nói hết là…, không thể nói rằng…
  2. 79~というよりHơn là nói…
  3. 80~といえば/~というとNói về ~
  4. 81~といったらNói đến~
  5. 82~といってもDù nói là…..nhưng
  6. 83~とともにCùng với…, đi kèm với…, càng….càng
  7. 84~ないことにはNếu không…
  8. 85~ながら(も)Ấy thế mà ~, tuy nhiên ~
  9. 86~など/なんか/なんてCỡ như, đến như, chẳng hạn như…
  10. 87~にあってVì…
  11. 88~におうじてTùy theo, dựa theo
Xem cả 102 mẫu N3
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©