~とともにCùng với…, đi kèm với…, càng….càng
Cấu trúc
- N + とともに仲間とともに
- V辞書形 + とともに年をとるとともに
※ Với từ chỉ sự thay đổi: “càng ~ càng ~”: テレビの普及とともに
Ký hiệu
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Cùng với…, đi kèm với…, càng….càng
Ví dụ 4 câu
-
仲間とともに作業に励んでいる。
Tôi đang ra sức làm việc cùng với bạn bè.
-
家族とともに幸せな人生を歩んできた。
Tôi đã sống một cuộc đời hạnh phúc với gia đình mình.
-
年をとるとともに目が悪くなった。
Càng già thì mắt càng kém.
-
テレビの普及とともに、映画は衰退した。
Điện ảnh đã suy thoái cùng với việc phổ cập ti vi.