~といってもDù nói là…..nhưng
Cách viết khác: ~と言っても
Cấu trúc
- 普通形 + といっても雪が降ったといっても
※ N/Aな thường bỏ だ: 先生といっても; kanji: と言っても
Ký hiệu
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Diễn tả thực tế so với điều được nghĩ từ đó khác nhau.
Ví dụ 3 câu
-
雪が降ったといっても、ほんの少しで、すぐ消えてしまいました。
Nói là tuyết rơi, nhưng cũng chỉ rơi có một xíu thôi, rồi tan ngay.
-
日本舞踊ができるといっても、ほんのお遊び程度です。
Nói là biết múa điệu múa Nhật Bản nhưng thực ra cũng chỉ ở mức múa để chơi mà thôi.
-
田舎へ帰るといっても、一週間程度で、すぐまた帰って来ます。
Nói là về quê nhưng độ một tuần tôi sẽ lên.