Bài 01 — Kiểm tra nền tảng N5 có thể bỏ qua
Xác định các mẫu câu đã vững và những phần cần ôn trước khi chọn bài học.

一歩ずつ、
きっとできる。Từng bước một, bạn sẽ làm được.
Mỗi bài tập trung một mục tiêu: ôn mẫu câu, làm bài và đọc lời giải. Xen kẽ bài sắp xếp, đoạn văn để vận dụng kiến thức đã học.
Các bộ tổng hợp chọn lại câu từ kho bài theo chủ đề; mỗi bộ 17 câu theo cấu trúc phần ngữ pháp đề N5 (9 : 4 : 4).
Tiến độ sẽ hiển thị khi tải xong.
Bài kiểm tra đầu vào giúp tìm phần cần ôn và có thể bỏ qua. Bạn có thể bắt đầu từ bài chủ điểm phù hợp, theo gợi ý ôn xen kẽ rồi làm hai bài tổng hợp cuối lộ trình.
Xác định các mẫu câu đã vững và những phần cần ôn trước khi chọn bài học.
Nhận biết câu danh từ, chọn từ chỉ định và diễn đạt quan hệ sở hữu bằng の.
Chọn từ để hỏi đúng thông tin và phân biệt hỏi có ai, có gì với trả lời phủ định toàn bộ.
Phân biệt bốn dạng động từ lịch sự và dùng あります・います để nói về sự tồn tại, vị trí.
Phân biệt nơi diễn ra hành động với đích đến và hướng di chuyển.
Nhận diện chủ đề, đối tượng của vị ngữ và người cùng thực hiện hành động.
Dùng で để chỉ phương tiện, công cụ hoặc vật liệu và と・や để liệt kê.
Sắp xếp các mảnh câu để dùng đúng câu danh từ, động từ lịch sự và các trợ từ cơ bản.
Đọc các đoạn văn ngắn để chọn đúng trợ từ và câu lịch sự theo ngữ cảnh.
Chia tính từ い ở dạng phủ định, quá khứ và dùng tính từ để bổ nghĩa hoặc nối ý.
Chia tính từ な và phân biệt cách nối trước danh từ với cách kết thúc câu.
Phân biệt mốc thời gian, khoảng thời gian và số lượng trong câu.
Đọc đúng ý tần suất, mức độ và giới hạn; nhận ra các từ cần đi với phủ định.
Sắp xếp đúng các cụm tính từ, mốc thời gian và số lượng trong câu N5.
Chọn đúng dạng tính từ, mốc thời gian và cách đếm theo nội dung đoạn văn N5.
Tạo thể て và nhận biết các cách dùng cơ bản: nối hành động, yêu cầu, xin phép và hành động đang diễn ra.
Nói điều mình muốn, mục đích của việc đi đâu và khả năng làm một việc.
Nhận biết lời mời, lời đề nghị giúp đỡ và chọn câu đáp phù hợp với tình huống.
Dùng thể ない và た để yêu cầu không làm, nói trước–sau và liệt kê những việc đã làm.
So sánh hai đối tượng, dùng tính từ để bổ nghĩa cho động từ và diễn đạt sự thay đổi.
Chọn từ nối để thể hiện lý do, ý đối lập và thông tin bổ sung giữa các vế hoặc các câu.
Sắp xếp đúng các mảnh câu diễn đạt yêu cầu, mong muốn, khả năng và quan hệ giữa các hành động.
Chọn đúng mẫu câu N5 trong các đoạn văn về sinh hoạt, sở thích và những việc dự định làm.
Đọc cụm bổ nghĩa danh từ, nhận diện câu hỏi lồng và làm quen cách dẫn lời trong câu lớn.
Phân biệt hành động, sự thay đổi và trạng thái kết quả; làm quen cách dùng てある.
Ghép đúng cụm danh từ và cách diễn tả hành động, trạng thái trong câu N5.
Chọn đúng dạng bổ nghĩa, câu hỏi lồng và cách nói trạng thái trong các đoạn văn ngắn.
Ghép các cụm danh từ, trợ từ và vị ngữ thành câu hoàn chỉnh trước khi tìm vị trí ★.
Sắp xếp câu nhờ vả, đi lại và trước–sau; nhận ra động từ chính ở cuối câu.
Ghép câu có mô tả đồ vật, mong muốn và mệnh đề bổ nghĩa trong ngữ cảnh mua sắm, đi lại.
Theo dõi người được nói đến, thói quen hiện tại và những việc đã làm trong quá khứ.
Chọn cách nối ý, dạng động từ và lời nhắn phù hợp với người viết và người nhận thư.
Kết hợp vị trí, tần suất, trạng thái và từ nối để hiểu một đoạn mô tả nơi quen thuộc.
Theo dõi hai người viết thư để chọn chỉ định, vị trí, cách mô tả giá và nơi hẹn.
Hiểu cách bổ sung thông tin, hướng dẫn sử dụng và quy định trong đoạn giới thiệu thư viện.
Làm một phần ngữ pháp đúng cấu trúc đề JLPT N5: 9 câu điền, 4 câu sắp xếp ★ và 1 đoạn văn 4 chỗ trống.
Làm một phần ngữ pháp đúng cấu trúc đề JLPT N5: 9 câu điền, 4 câu sắp xếp ★ và 1 đoạn văn 4 chỗ trống.
Ôn trợ từ が với 好き・上手, trợ từ の chỉ vị trí, khoảng thời gian から~まで; ghép câu ★ và hoàn thành đoạn «Gia đình».
Ôn Vないで: không làm việc trước, trợ từ と chỉ người cùng làm, phủ định quá khứ tính từ な; ghép câu ★ và hoàn thành đoạn «Sở thích».
Ôn trợ từ に và は, trợ từ の nối danh từ, mệnh đề bổ nghĩa danh từ; ghép câu ★ và hoàn thành đoạn «Thư cảm ơn».
Ôn mẫu も~も, Vないで: không dùng phương tiện, phủ định tính từ い; ghép câu ★ và hoàn thành đoạn «Thư từ Tokyo».
Ôn trợ từ を với 休む, tần suất NにN回, まだです trong câu trả lời; ghép câu ★ và hoàn thành đoạn «Thị trấn ven biển».
Ôn trợ từ も, lượng từ つ, hỏi cảm nhận ở quá khứ; ghép câu ★ và hoàn thành đoạn «Công viên».
Ôn yêu cầu đồ vật Nをください, trợ từ で chỉ cách thức, quá khứ lịch sự của động từ; ghép câu ★ và hoàn thành đoạn «Hẹn đi mua sắm».
Ôn lượng từ つ, hỏi giá với いくら, あまり với phủ định; ghép câu ★ và hoàn thành đoạn «Nội quy thư viện».
Ôn hỏi ngày sinh với いつ, tính từ mô tả thời tiết, hỏi lý do với どうして; ghép câu ★ và hoàn thành đoạn «Chuyến đi biển».
Ôn trợ từ を với 休む, phủ định hiện tại với もう, 誰にも với phủ định; ghép câu ★ và hoàn thành đoạn «Chuẩn bị cơm hộp».
Ôn danh từ với でした, 何も với phủ định, trợ từ の chỉ xuất xứ; ghép câu ★ và hoàn thành đoạn «Căn phòng của tôi».
Ôn hỏi lý do với どうして, lượng từ đếm người, Nの近くにあります; ghép câu ★ và hoàn thành đoạn «Một ngày nghỉ ở nhà».
Ôn khoảng thời gian から~まで, 何も với phủ định, trợ từ で chỉ nguyên liệu; ghép câu ★ và hoàn thành đoạn «Lớp tiếng Nhật của tôi».
Ôn quá khứ lịch sự của động từ, hỏi cách làm với どうする, trợ từ と chỉ người cùng làm; ghép câu ★ và hoàn thành đoạn «Đi mua bánh cùng bố».
Ôn trợ từ で chỉ phương tiện, tính từ dùng như trạng từ, trạng từ よく; ghép câu ★ và hoàn thành đoạn «Thư gửi Lee».
Ôn tính từ な dùng như trạng từ, bất quy tắc của いい, chuỗi danh từ với の; ghép câu ★ và hoàn thành đoạn «Tiệm bánh mì gần nhà».
Ôn tính từ な dùng như trạng từ, phủ định quá khứ tính từ な, thể て của 行く; ghép câu ★ và hoàn thành đoạn «Chiếc áo len đỏ».
Ôn phủ định thể thường của tính từ な, nối câu danh từ bằng で, trạng thái với 自動詞ている; ghép câu ★ và hoàn thành đoạn «Buổi chiều thứ tư ở hồ bơi».
Ôn quá khứ thể thường của tính từ な, nối tính từ い bằng くて, trợ từ で chỉ phương tiện; ghép câu ★ và hoàn thành đoạn «Chủ nhật ở công viên».
Ôn tính từ な bổ nghĩa danh từ, nối tính từ な bằng で, trợ từ を với tha động từ; ghép câu ★ và hoàn thành đoạn «Thư viện ở trường».
Ôn yêu cầu Vてください, tính từ な bổ nghĩa danh từ, quá khứ tính từ い; ghép câu ★ và hoàn thành đoạn «Làm bánh cùng mẹ».
Ôn thể て của động từ る nhóm 1, mệnh đề bổ nghĩa danh từ, thể て nối các hành động; ghép câu ★ và hoàn thành đoạn «Mua áo để đi núi».
Ôn nhờ vả Vてくれませんか, đi để làm gì, trình tự; ghép câu ★ và hoàn thành đoạn «Luyện đàn ở nhà bạn».
Ôn nối tính từ い bằng くて, thể て nối các hành động, tần suất; ghép câu ★ và hoàn thành đoạn «Lời nhắn về ngày dọn lớp».
Ôn trạng thái với ている, lượng từ đứng sau chủ ngữ, giới hạn với しか; ghép câu ★ và hoàn thành đoạn «Ảnh chụp bên bờ sông».
Ôn tần suất, thời lượng ước lượng, thời điểm ước lượng; ghép câu ★ và hoàn thành đoạn «Lời nhắn của mẹ».
Ôn phủ định tần suất, liên từ đối lập, khi đã đến nơi; ghép câu ★ và hoàn thành đoạn «Chiếc cặp bị mất».
Ôn tần suất, liệt kê hành động, đáp lời cảm ơn; ghép câu ★ và hoàn thành đoạn «Bạn mới trong lớp».
Không có bài phù hợp. Hãy đổi bộ lọc hoặc từ khóa.