Ryan Hall
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Đang tải tiến độ học…
›Ngữ pháp N5›Bài 03 — Từ để hỏi, động từ lịch sự và tồn tại

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Bài 03 — Từ để hỏi, động từ lịch sự và tồn tại

Luyện ngữ pháp JLPT N5

20 câu hỏiThời gian: 16 phútChọn ngữ pháp

Mục tiêu bài học

Chọn từ để hỏi và dạng động từ phù hợp khi nói về sự tồn tại hoặc trả lời phủ định.

Có thể làm trước để luyện nhớ lại, hoặc mở phần ôn bên dưới rồi làm bài.

Học ngữ pháp hôm nay để nói về thế giới xung quanh bằng tiếng Nhật nhé!

Các mẫu ngữ pháp chínhXem ôn tập và gợi ýThu gọn
01

Mẫu câu: なん・どこ・だれ+ですか/どの・どんな+N

Ý nghĩa / cách dùng だれ hỏi người, どこ hỏi nơi, いつ hỏi thời gian, いくら hỏi giá; どの chọn một đối tượng, どんな hỏi loại hoặc đặc điểm.

例

トイレはどこですか。…あそこです。

Nhà vệ sinh ở đâu? — Ở đằng kia.

02

Mẫu câu: なにか・だれか/なにも・だれも・どこへも+Vません

Ý nghĩa / cách dùng か sau từ để hỏi diễn đạt một thứ hoặc một người chưa xác định. Các cụm với も và phủ định diễn đạt không gì, không ai hoặc không đâu cả.

例

けさ、なにかたべましたか。…いいえ、なにもたべませんでした。

Sáng nay bạn đã ăn gì chưa? — Chưa, tôi chưa ăn gì cả.

03

Mẫu câu: Vます/Vません/Vました/Vませんでした

Ý nghĩa / cách dùng ます và ません dùng cho hiện tại, thói quen hoặc tương lai; ました và ませんでした dùng cho quá khứ. Hai dạng có ません là phủ định.

例

きのうはべんきょうしました。きょうはべんきょうしません。

Hôm qua tôi đã học. Hôm nay tôi không học.

04

Mẫu câu: 場所にNがあります/います

Ý nghĩa / cách dùng Nêu có gì hoặc có ai ở đâu. あります thường dùng cho đồ vật; います dùng cho người, động vật.

例

いすのしたにねこがいます。

Có một con mèo dưới ghế.

Điểm dễ nhầm: Giữ trợ từ mà động từ cần trong câu phủ định và dùng に cho nơi tồn tại với あります・います.

Đọc lại mẫu câu và ví dụ, sau đó đối chiếu lời giải với câu hoàn chỉnh.

Làm bài tập

Thời lượng gợi ý để tự luyện. Hết giờ vẫn có thể hoàn thành và nộp bài.

Cách làm

Đọc ngữ cảnh và chọn mẫu ngữ pháp phù hợp để hoàn thành câu. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Các lần luyện gần đây
    Đã trả lời 0/20

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    Câu 01 · Chọn ngữ pháp
    1
    きのうは 雨あめでしたから、どこ_行いきませんでした。
    Câu 02 · Chọn ngữ pháp
    2
    今度こんどの 休やすみは どこ_出でかけません。家いえで 本ほんを 読よみます。
    Câu 03 · Chọn ngữ pháp
    3
    箱はこの 中なかに 何なに_ありますか。
    Câu 04 · Chọn ngữ pháp
    4
    郵便局ゆうびんきょくは 駅えきの 近ちかく_あります。
    Câu 05 · Chọn ngữ pháp
    5
    めがねは つくえの 上うえ_あります。
    Câu 06 · Chọn ngữ pháp
    6
    かさが_から、コンビニで 買かいます。
    Câu 07 · Chọn ngữ pháp
    7
    おととい、デパートで シャツを_。
    Câu 08 · Chọn ngữ pháp
    8
    日曜日にちようびは うちに いましたから、だれ_会あいませんでした。
    Câu 09 · Chọn ngữ pháp
    9
    ボールペンは かばんの 中なかに_。
    Câu 10 · Chọn ngữ pháp
    10
    パンを 全部ぜんぶ 食たべました。今いま パンは もう_。
    Câu 11 · Chọn ngữ pháp
    11
    先週せんしゅう、デパートで 先生せんせいに_。
    Câu 12 · Chọn ngữ pháp
    12
    今いま、さいふに 1000円えん_。
    Câu 13 · Chọn ngữ pháp
    13
    れいぞうこの 中なかには 何なに_ありません。
    Câu 14 · Chọn ngữ pháp
    14
    わたしの 家いえは 学校がっこうの_あります。
    Câu 15 · Chọn ngữ pháp
    15
    「あの 方かたは_ですか。」
    「山下やましたさんの お母かあさんです。」
    Câu 16 · Chọn ngữ pháp
    16
    「すみません、_ですか。」
    「東京とうきょう銀行ぎんこうの 林はやしです。」
    Câu 17 · Chọn ngữ pháp
    17
    「ゆうべ 何なに_飲のみましたか。」
    「いいえ、何なにも 飲のみませんでした。」
    Câu 18 · Chọn ngữ pháp
    18
    姉あねは 今いま 大阪おおさかの 会社かいしゃに います。今いま 東京とうきょうの 家いえには_。
    Câu 19 · Chọn ngữ pháp
    19
    _音楽おんがくが 好すきですか。
    Câu 20 · Chọn ngữ pháp
    20
    毎朝まいあさ、うちで 料理りょうりを_。

    Bạn đã trả lời đúng tất cả các câu. Có thể xem lại toàn bộ lời giải.

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    Bài trướcBài 02 — Câu danh từ, sở hữu và từ để hỏiNgữ pháp N5Bài sauBài 04 — Trợ từ chỉ nơi chốn, chủ đề và đối tượng

    Bài trước

    • Bài 01Kiểm tra nền tảng N5
    • Bài 02Câu danh từ, sở hữu và từ để hỏi

    Bài sau

    • Bài 04Trợ từ chỉ nơi chốn, chủ đề và đối tượng
    • Bài 05Trợ từ chỉ người cùng làm, phương tiện và liệt kê
    • Bài 06Sắp xếp câu ★: câu cơ bản và trợ từ
    • Bài 07Đoạn văn: sinh hoạt và nơi chốn
    • Bài 08Tính từ い và cách mô tả người, vật
    Design by VNJPCLUB
    VNJPCLUB JLPT ©