Eric Lawson
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Đang tải tiến độ học…
›Luyện thi N5›Ngữ pháp N5›Bài 04

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

JLPT N5 · NGỮ PHÁP

Bài 04 — Động từ lịch sự, tồn tại và vị trí

Luyện ngữ pháp JLPT N5

15 câu hỏi Khoảng 12 phút Điền câu

Mục tiêu bài học

Phân biệt bốn dạng động từ lịch sự và dùng あります・います để nói về sự tồn tại, vị trí.

Học từng bước nhé!

Ôn nhanh trước khi làm bài

1 động từ ở dạng ます/ません/ました/ませんでした

ます và ません dùng cho hiện tại, thói quen hoặc tương lai; ました và ませんでした dùng cho quá khứ. Hai dạng có ません là phủ định.

例 きのうはべんきょうしました。きょうはべんきょうしません。

Hôm qua tôi đã học. Hôm nay tôi không học.

2 địa điểm+に+đối tượng+が+あります/います

Nêu có gì hoặc có ai ở đâu. あります thường dùng cho đồ vật; います dùng cho người, động vật.

例 いすのしたにねこがいます。

Có một con mèo dưới ghế.

Điểm dễ nhầm: Nơi tồn tại với あります・います dùng に. Để hỏi vị trí của đối tượng đã biết, có thể dùng đối tượng+は+địa điểm+にあります/います.

Ghi chú bài học

12 câu luyện chủ điểm và 3 câu ôn kiến thức trước đó.

Làm bài tập

Thời lượng gợi ý để tự luyện. Hết giờ vẫn có thể hoàn thành và nộp bài.

Cách làm

Chọn một đáp án đúng cho mỗi câu rồi bấm “Nộp bài”.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Các lần luyện gần đây
    Đã trả lời 0/15

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    Câu 01 · Điền câu
    01
    冷蔵庫れいぞうこの 中なかに 何なに ( ) ありますか。
    Câu 02 · Điền câu
    02
    銀行ぎんこうは家いえの近ちかく ( ) あります。
    Câu 03 · Điền câu
    03
    セロテープはかばんの中 ( ) あります。
    Câu 04 · Điền câu
    04
    昨日(きのう)、おもしろい映画(えいが)を ( ) 。
    Câu 05 · Điền câu
    05
    辞書(じしょ)が ( ) から友(とも)だちに借(か)ります。
    Câu 06 · Điền câu
    06
    昨日(きのう)、私(わたし)はたくさん買(か)い物(もの)をしました。

    今(いま)お金(かね)はもう ( ) 。

    Câu 07 · Điền câu
    07
    はさみは箱(はこ)の中(なか)に ( ) 。
    Câu 08 · Điền câu
    08
    昨日(きのう)駅(えき)のちかくで ( ) 。
    Câu 09 · Điền câu
    09
    今いま、冷蔵庫れいぞうこに 卵たまごが 10個じゅっこ ( )。
    Câu 10 · Điền câu
    10
    スーパーは花屋の ( ) あります。
    Câu 11 · Điền câu
    11
    わたしは 毎日まいにち、日本語にほんごを 勉強べんきょう( )。
    Câu 12 · Điền câu
    12
     おとうとはきょねんからアメリカへ行(い)っています。

    日本(にほん)に ( ) 。

    Câu 13 · Điền câu
    13
    「あの 方かたは( )ですか。」
    「田中たなかさんです。」
    Câu 14 · Điền câu
    14
    こんどのにちようびはどこ ( ) でかけません。
    Câu 15 · Điền câu
    15
     きのうはどこ ( ) 行(い)きませんでした。

    一日中(いちにちじゅう)うちにいました。

    Bạn đã trả lời đúng tất cả các câu. Có thể xem lại toàn bộ lời giải.

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    ← Bài trướcBài 03 — Từ để hỏi và cách trả lời phủ địnhDanh sách N5Bài sau →Bài 05 — Trợ từ chỉ nơi chốn và di chuyển
    Design by VNJPCLUB
    VNJPCLUB JLPT ©