Vincent Sims
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Đang tải tiến độ học…
›Ngữ pháp N5›Bài 05 — Trợ từ chỉ người cùng làm, phương tiện và liệt kê

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Bài 05 — Trợ từ chỉ người cùng làm, phương tiện và liệt kê

Luyện ngữ pháp JLPT N5

20 câu hỏiThời gian: 16 phútChọn ngữ pháp

Mục tiêu bài học

Chọn trợ từ diễn tả người cùng làm, công cụ, phương tiện, vật liệu và phép liệt kê.

Có thể làm trước để luyện nhớ lại, hoặc mở phần ôn bên dưới rồi làm bài.

Học ngữ pháp hôm nay để nói về thế giới xung quanh bằng tiếng Nhật nhé!

Các mẫu ngữ pháp chínhXem ôn tập và gợi ýThu gọn
01

Mẫu câu: NはNがすきです/じょうずです

Ý nghĩa / cách dùng は nêu điều đang nói đến. Với すき・じょうず, が đánh dấu thứ được yêu thích hoặc việc làm giỏi.

例

わたしはおんがくがすきです。

Tôi thích âm nhạc.

02

Mẫu câu: 人とNをV

Ý nghĩa / cách dùng と nêu người cùng làm; を đánh dấu đối tượng của hành động trong các mẫu như テニスをします, ほんをよみます.

例

ともだちとテニスをします。

Tôi chơi quần vợt cùng bạn.

03

Mẫu câu: NでV(どうぐ・のりもの・ことば)

Ý nghĩa / cách dùng Nêu dùng gì hoặc dùng ngôn ngữ nào để thực hiện hành động.

例

えんぴつでなまえをかきます。

Tôi viết tên bằng bút chì.

04

Mẫu câu: 材料でつくります

Ý nghĩa / cách dùng Nêu vật liệu dùng để làm ra một đồ vật.

例

かみでひこうきをつくります。

Tôi làm máy bay bằng giấy.

05

Mẫu câu: AとB/AやBなど

Ý nghĩa / cách dùng と nối những mục được nêu như một danh sách xác định trong câu; や…など nêu một số ví dụ, còn có thể có mục khác.

例

つくえのうえにほんやノートなどがあります。

Trên bàn có những thứ như sách và vở.

Điểm dễ nhầm: Phân biệt と chỉ người cùng làm với に trong ともだちにあいます và không dùng や để nối hai động từ.

Đọc lại mẫu câu và ví dụ, sau đó đối chiếu lời giải với câu hoàn chỉnh.

Làm bài tập

Thời lượng gợi ý để tự luyện. Hết giờ vẫn có thể hoàn thành và nộp bài.

Cách làm

Đọc ngữ cảnh và chọn mẫu ngữ pháp phù hợp để hoàn thành câu. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Các lần luyện gần đây
    Đã trả lời 0/20

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    Câu 01 · Chọn ngữ pháp
    1
    友(とも)だちと電話(でんわ) _ はなしました。
    Câu 02 · Chọn ngữ pháp
    2
    そうじをしました。せんたく _ おわりました。
    Câu 03 · Chọn ngữ pháp
    3
    わたしはときどき父 _ テニスをします。
    Câu 04 · Chọn ngữ pháp
    4
    その荷物(にもつ)はタイまで速達(そくたつ) _ いくらですか。
    Câu 05 · Chọn ngữ pháp
    5
    この箱(はこ)の中(なか)にえんぴつ _ ボールペン _ があります。
    Câu 06 · Chọn ngữ pháp
    6
    これは 英語えいご _ 何なんと 言いいますか。

    「computer」です。

    Câu 07 · Chọn ngữ pháp
    7
     このりょうりはとりにく _ つくりました。
    Câu 08 · Chọn ngữ pháp
    8
     つよいかぜ _ ふいています。
    Câu 09 · Chọn ngữ pháp
    9
     おとうとは友だち _ あそんでいます。
    Câu 10 · Chọn ngữ pháp
    10
     このことばのいみ _ わかりません。
    Câu 11 · Chọn ngữ pháp
    11
     ペン _ てがみを書きました。
    Câu 12 · Chọn ngữ pháp
    12
     あね _  いっしょに日本(にほん)へ来(き)ました。
    Câu 13 · Chọn ngữ pháp
    13
     駅(えき)までじてんしゃ _ 行(い)きました。
    Câu 14 · Chọn ngữ pháp
    14
     横浜(よこはま)まで電車(でんしゃ) _ 行(い)きましょう。
    Câu 15 · Chọn ngữ pháp
    15
     6時(じ)に会社(かいしゃ) _ 出(で)て、うちへかえります。
    Câu 16 · Chọn ngữ pháp
    16
     この大学(だいがく)には韓国(かんこく)人(じん)や中国(ちゅうごく)人(じん)やアメリカ人(じん) _ の学生(がくせい)がいます。
    Câu 17 · Chọn ngữ pháp
    17
    「今日(きょう)はたぶん雨(あめ)がふるでしょう。」

    「それじゃあ、かさ _ いりますね。」

    Câu 18 · Chọn ngữ pháp
    18
     会社のとなり _ ぎんこうがあります。
    Câu 19 · Chọn ngữ pháp
    19
     木(き) _ いすを作(つく)ります。
    Câu 20 · Chọn ngữ pháp
    20
     この店にはようふくもくつ _ あります。

    Bạn đã trả lời đúng tất cả các câu. Có thể xem lại toàn bộ lời giải.

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    Bài trướcBài 04 — Trợ từ chỉ nơi chốn, chủ đề và đối tượngNgữ pháp N5Bài sauBài 06 — Sắp xếp câu ★: câu cơ bản và trợ từ

    Bài trước

    • Bài 01Kiểm tra nền tảng N5
    • Bài 02Câu danh từ, sở hữu và từ để hỏi
    • Bài 03Từ để hỏi, động từ lịch sự và tồn tại
    • Bài 04Trợ từ chỉ nơi chốn, chủ đề và đối tượng

    Bài sau

    • Bài 06Sắp xếp câu ★: câu cơ bản và trợ từ
    • Bài 07Đoạn văn: sinh hoạt và nơi chốn
    • Bài 08Tính từ い và cách mô tả người, vật
    • Bài 09Tính từ な, tần suất và mức độ
    • Bài 10Thời điểm, thời lượng và số lượng
    Design by VNJPCLUB
    VNJPCLUB JLPT ©