Bruce Edwards
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Đang tải tiến độ học…
›Ngữ pháp N5›Chọn ngữ pháp · Bài 08 — Thời điểm, thời lượng và số lượng

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Chọn ngữ pháp · Bài 08 — Thời điểm, thời lượng và số lượng

Luyện ngữ pháp JLPT N5

20 câu hỏiThời gian: 16 phútChọn ngữ pháp

Mục tiêu bài học

Diễn tả thời điểm, khoảng thời gian và số lượng bằng trợ từ hoặc đơn vị đếm phù hợp.

Có thể làm trước để luyện nhớ lại, hoặc mở phần ôn bên dưới rồi làm bài.

Học ngữ pháp hôm nay để nói về thế giới xung quanh bằng tiếng Nhật nhé!

Các mẫu ngữ pháp chínhXem ôn tập và gợi ýThu gọn
01

Mẫu câu: なん・どこ・だれ+ですか/どの・どんな+N

Ý nghĩa / cách dùng だれ hỏi người, どこ hỏi nơi, いつ hỏi thời gian, いくら hỏi giá; どの chọn một đối tượng, どんな hỏi loại hoặc đặc điểm.

例

トイレはどこですか。…あそこです。

Nhà vệ sinh ở đâu? — Ở đằng kia.

02

Mẫu câu: なにか・だれか/なにも・だれも・どこへも+Vません

Ý nghĩa / cách dùng か sau từ để hỏi diễn đạt một thứ hoặc một người chưa xác định. Các cụm với も và phủ định diễn đạt không gì, không ai hoặc không đâu cả.

例

けさ、なにかたべましたか。…いいえ、なにもたべませんでした。

Sáng nay bạn đã ăn gì chưa? — Chưa, tôi chưa ăn gì cả.

03

Mẫu câu: 場所でV

Ý nghĩa / cách dùng で đánh dấu nơi thực hiện hành động như học, ăn, đọc sách hoặc mua đồ.

例

としょかんでほんをよみます。

Tôi đọc sách ở thư viện.

04

Mẫu câu: 場所へ(に)いきます・きます・かえります

Ý nghĩa / cách dùng に nêu đích đến; へ nêu hướng đi. Trong nhiều câu di chuyển cơ bản, cả hai đều dùng được.

例

あした、がっこうへいきます。

Ngày mai tôi đi đến trường.

05

Mẫu câu: NでV(どうぐ・のりもの・ことば)

Ý nghĩa / cách dùng Nêu dùng gì hoặc dùng ngôn ngữ nào để thực hiện hành động.

例

えんぴつでなまえをかきます。

Tôi viết tên bằng bút chì.

06

Mẫu câu: 材料でつくります

Ý nghĩa / cách dùng Nêu vật liệu dùng để làm ra một đồ vật.

例

かみでひこうきをつくります。

Tôi làm máy bay bằng giấy.

07

Mẫu câu: AとB/AやBなど

Ý nghĩa / cách dùng と nối những mục được nêu như một danh sách xác định trong câu; や…など nêu một số ví dụ, còn có thể có mục khác.

例

つくえのうえにほんやノートなどがあります。

Trên bàn có những thứ như sách và vở.

08

Mẫu câu: 時刻に/時刻から時刻まで

Ý nghĩa / cách dùng に thường đi với mốc giờ, ngày cụ thể; から…まで xác định khoảng từ lúc nào đến lúc nào.

例

まいにち、9じから5じまではたらきます。

Hằng ngày tôi làm việc từ 9 giờ đến 5 giờ.

09

Mẫu câu: 数量・期間+V(〜じかん・〜つ)

Ý nghĩa / cách dùng Nêu làm bao lâu hoặc làm với bao nhiêu đối tượng. Không thêm に chỉ mốc ngay sau khoảng thời gian trong cách dùng này.

例

まいにち、にほんごを1じかんべんきょうします。

Mỗi ngày tôi học tiếng Nhật một giờ.

10

Mẫu câu: よく・ときどき…ます/あまり・ぜんぜん…ません

Ý nghĩa / cách dùng よく là thường, ときどき là thỉnh thoảng. Trong các mẫu cơ bản, あまり…ない là không…lắm; ぜんぜん…ない là hoàn toàn không.

例

このみせはあまりたかくありません。

Cửa hàng này không đắt lắm.

11

Mẫu câu: N・数量+だけ/N・数量+しか…ません

Ý nghĩa / cách dùng だけ nêu giới hạn, nghĩa là chỉ. しか đi với phủ định, nhấn mạnh ngoài phần đó thì không có hoặc không làm gì thêm.

例

100えんしかありません。

Tôi chỉ có 100 yên.

Điểm dễ nhầm: Phân biệt 7じに với 7じかん và ごろ chỉ thời điểm với ぐらい chỉ lượng ước chừng.

Ôn lại câu hỏi ngày sinh, giá tiền, dạng quá khứ và trợ từ đã học trong tình huống đếm hoặc hỏi thời gian.

Làm bài tập

Thời lượng gợi ý để tự luyện. Hết giờ vẫn có thể hoàn thành và nộp bài.

Cách làm

Đọc ngữ cảnh và chọn mẫu ngữ pháp phù hợp để hoàn thành câu. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Các lần luyện gần đây
    Đã trả lời 0/20

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    Câu 01 · Chọn ngữ pháp
    1
    たまごを_ください。
    Câu 02 · Chọn ngữ pháp
    2
    わたしは スポーツ_好すきです。
    Câu 03 · Chọn ngữ pháp
    3
    大阪おおさか_東京とうきょうまで 新幹線しんかんせんで 3時間じかん かかります。
    Câu 04 · Chọn ngữ pháp
    4
    一いっか月げつ_2回かい 映画えいがを 見みます。
    Câu 05 · Chọn ngữ pháp
    5
    毎日まいにち 9時じ_5時じまで 働はたらきます。
    Câu 06 · Chọn ngữ pháp
    6
    「ケーキを いくつ 買かいましたか。」
    「_買かいました。」
    Câu 07 · Chọn ngữ pháp
    7
    あしたは 仕事しごと_休やすんで、病院びょういんへ 行いきます。
    Câu 08 · Chọn ngữ pháp
    8
    「この 青あおい シャツを 見みせて ください。いくらですか。」
    「_。」
    Câu 09 · Chọn ngữ pháp
    9
    きのうは 11時じ_家いえに 帰かえりました。
    Câu 10 · Chọn ngữ pháp
    10
    「夏休なつやすみは いつからですか。」
    「_。」
    Câu 11 · Chọn ngữ pháp
    11
    バスは だいたい 7時じ_来きます。
    Câu 12 · Chọn ngữ pháp
    12
    一日いちにち_3回かい 薬くすりを 飲のみます。
    Câu 13 · Chọn ngữ pháp
    13
    宿題しゅくだいは 2時間じかん_かかりました。
    Câu 14 · Chọn ngữ pháp
    14
    教室きょうしつに 学生がくせいが_います。
    Câu 15 · Chọn ngữ pháp
    15
    土曜日どようび_日曜日にちようびに 海うみへ 行いきます。まだ 決きめて いません。
    Câu 16 · Chọn ngữ pháp
    16
    お昼ひるごはんは 12時じ_食たべます。
    Câu 17 · Chọn ngữ pháp
    17
    銀行ぎんこうは 午前ごぜん9時じから 午後ごご3時じ_です。
    Câu 18 · Chọn ngữ pháp
    18
    この りんごは 一ひとつ 150円えんですが、5つ_500円えんです。
    Câu 19 · Chọn ngữ pháp
    19
    家いえから 学校がっこうまで 歩あるいて 15分ふん_です。
    Câu 20 · Chọn ngữ pháp
    20
    けさは 何なにも_。

    Bạn đã trả lời đúng tất cả các câu. Có thể xem lại toàn bộ lời giải.

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    Bài trướcChọn ngữ pháp · Bài 07 — Tính từ な, tần suất và mức độNgữ pháp N5Bài sauSắp xếp câu · Bài 02 — Tính từ, thời gian và số lượng

    Bài trước

    • Chọn ngữ pháp · Bài 05Trợ từ chỉ người cùng làm, phương tiện và liệt kê
    • Sắp xếp câu · Bài 01Câu cơ bản và trợ từ
    • Ngữ pháp đoạn văn · Bài 01Sinh hoạt và nơi chốn
    • Chọn ngữ pháp · Bài 06Tính từ い và cách mô tả người, vật
    • Chọn ngữ pháp · Bài 07Tính từ な, tần suất và mức độ

    Bài sau

    • Sắp xếp câu · Bài 02Tính từ, thời gian và số lượng
    • Ngữ pháp đoạn văn · Bài 02Thời gian, số lượng và thói quen
    • Chọn ngữ pháp · Bài 09Thể て: nối hành động, yêu cầu và cho phép
    • Chọn ngữ pháp · Bài 10Mong muốn, mục đích, lời mời và khả năng
    • Chọn ngữ pháp · Bài 11Thể ない・た và trình tự hành động
    Design by VNJPCLUB
    VNJPCLUB JLPT ©