Dennis Ross
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Đang tải tiến độ học…
›Luyện thi N5›Ngữ pháp N5›Bài 09

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

JLPT N5 · NGỮ PHÁP

Bài 09 — Tính từ な: mô tả, phủ định và quá khứ

Luyện ngữ pháp JLPT N5

15 câu hỏi Khoảng 12 phút Điền câu

Mục tiêu bài học

Chia tính từ な và phân biệt cách nối trước danh từ với cách kết thúc câu.

Học từng bước nhé!

Ôn nhanh trước khi làm bài

1 tính từ な bỏ な+です/ではありません/でした/ではありませんでした

Lần lượt diễn đạt tính chất hiện tại, phủ định hiện tại, khẳng định quá khứ và phủ định quá khứ.

例 きのうはひまでした。

Hôm qua tôi rảnh.

2 tính từ な+danh từ/tính từ な bỏ な+で+vế tiếp theo

Dùng な trước danh từ; dùng で khi nối tính chất với ý tiếp theo.

例 ここはしずかできれいなへやです。

Đây là căn phòng yên tĩnh và đẹp.

Điểm dễ nhầm: きれい・きらい là tính từ な dù kết thúc bằng âm い. Nói しずかです ở cuối câu và しずかなへや trước danh từ; không nói しずかなです.

Ghi chú bài học

じゃありません là dạng hội thoại của ではありません. Cũng thường gặp phủ định ではないです/じゃないです. 12 câu luyện chủ điểm và 3 câu ôn kiến thức trước đó.

Làm bài tập

Thời lượng gợi ý để tự luyện. Hết giờ vẫn có thể hoàn thành và nộp bài.

Cách làm

Chọn một đáp án đúng cho mỗi câu rồi bấm “Nộp bài”.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Các lần luyện gần đây
    Đã trả lời 0/15

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    Câu 01 · Điền câu
    01
    姉はピアノがじょうず ( ) 。
    Câu 02 · Điền câu
    02
    おかしがあまりすき ( ) 。
    Câu 03 · Điền câu
    03
    ここはあまり ( ) ね。
    Câu 04 · Điền câu
    04
    ( ) 女(おんな)の子(こ)に会(あ)いました。
    Câu 05 · Điền câu
    05
    テレサちゃんは野球(やきゅう)が好(す)きですか。いいえ、 ( ) 。
    Câu 06 · Điền câu
    06
    ゆうびんきょくはどようびとにちようびはやすみです。

    あまりべんり  ( ) 。

    Câu 07 · Điền câu
    07
     きのう友(とも)だちに会(あ)いました。

    友(とも)だちはげんき ( ) 。

    Câu 08 · Điền câu
    08
     ひろ子(こ)さんは子(こ)どものときいつもかぜをひいていました。

    じょうぶ ( ) 。

    Câu 09 · Điền câu
    09
    A 「あのとしょかんはしずか?」

    B 「ううん、しずか ( ) よ。」

    Câu 10 · Điền câu
    10
     きのうとしょかんへ行った。としょかんはとてもしずか ( ) 。
    Câu 11 · Điền câu
    11
    1980 年ねんごろ、コンピューターは 大おおきくて、あまり べんり ( ) が、今いまは 小ちいさくて べんり ( )。
    Câu 12 · Điền câu
    12
     あれは ( ) 山ですね。
    Câu 13 · Điền câu
    13
     ( ) えいごのざっしを買いました。
    Câu 14 · Điền câu
    14
    えんぴつが ありません。ペン( )書かいても いいですか。
    Câu 15 · Điền câu
    15
    かばんの 中なかに 本ほんや ノート( )が あります。

    Bạn đã trả lời đúng tất cả các câu. Có thể xem lại toàn bộ lời giải.

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    ← Bài trướcBài 08 — Tính từ い: mô tả, phủ định và quá khứDanh sách N5Bài sau →Bài 10 — Thời điểm, thời lượng và số lượng
    Design by VNJPCLUB
    VNJPCLUB JLPT ©