Tổng hợp ngữ pháp N2
111 mẫu ngữ pháp N2. Mỗi mẫu có nghĩa, giải thích và ví dụ Nhật – Việt. Gõ để tìm nhanh, bấm vào mẫu để xem chi tiết.
111 mẫu
- 1 ~ことにする Quyết định làm (không làm) gì đó Đã xem
- 2 ~ばいいのに Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên Đã xem
- 3 ~なかなか~ない Khó mà làm gì, không (như thế nào) Đã xem
- 4 ~しか~ない Chỉ… (ngoài ra không có, không làm gì khác) Đã xem
- 5 ~わけです Đương nhiên là, tức là, cuối cùng cũng là, là Đã xem
- 6 ~にあたる Tương ứng với, tức là, trùng với, trong, tại Đã xem
- 7 ~いがいの (以外の) Ngoài ra…thì, khác Đã xem
- 8 ~というわけではない Không có nghĩa là~ Đã xem
- 9 ~なるべく Cố gắng, cố sức Đã xem
- 10 ~べつに~ない (別に~ない) Không hề … Đã xem
- 11 ~たしか (~確か) Nếu tôi nhớ không nhầm thì, hình như là…. Đã xem
- 12 ~なんといっても (~何といっても) Dù thế nào thì… Đã xem
- 13 ~といっても (~と言っても) Nói như thế nhưng mà.. Đã xem
- 14 ~にきをつける (~に気をつける) Cẩn thận, thận trọng, để ý… Đã xem
- 15 ろくに~ない (碌に~ない) Không …. Một chút gì Đã xem
- 16 ~せいか Có lẽ vì… Đã xem
- 17 ~にこしたことはない (~に越したことはない) Nên phải, tốt hơn Đã xem
- 18 ~くせに Mặc dù…vậy mà Đã xem
- 19 ~ゆえに/がゆえ(に) Vì… Đã xem
- 20 ~および (~及び) Và… Đã xem
- 21 ~まんいち (~万一) Nếu lỡ trong trường hợp… Đã xem
- 22 ~あえて Dám… Đã xem
- 23 ~がてら Nhân tiện … Đã xem
- 24 ~にかけては/~にかけても Về, nếu nói về, dù nói về… Đã xem
- 25 ~かねない Có thể (xảy ra điều xấu), e rằng… Đã xem
- 26 ~からなる (成る) Tạo thành từ, hình thành từ Đã xem
- 27 ~ないですむ (~ないで済む) Xong rồi…không, đủ rồi…không Đã xem
- 28 ~わけにはいかない Không thể, không thể nhưng… Đã xem
- 29 ~ないわけにはいかない Không thể không, buộc phải… Đã xem
- 30 ~たうえで (~た上で) Xong……… rồi, về mặt…… Đã xem
- 31 ~ようなきがする (~ような気がする) Có cảm giác là, dường như là… Đã xem
- 32 ~いったん~ば/と/たら Một khi… Đã xem
- 33 ~でいいです Là được, là đủ… Đã xem
- 34 ~やむをえず (~やむを得ず) Không thể tránh khỏi, miễn cưỡng, bất đắc dĩ Đã xem
- 35 ~ではないだろうか Có lẽ sẽ…..chăng Đã xem
- 36 ~よりしかたがない (~より仕方がない) Không còn cách nào, hết cách… Đã xem
- 37 ~せめて Dù chỉ….cũng muốn… Đã xem
- 38 ~ものですから/~ものだから Vì… Đã xem
- 39 ~がきになる (~が気になる) Lo lắng, băn khoăn, lo ngại… Đã xem
- 40 ~つうじて (~通じて) Thông qua, suốt… Đã xem
- 41 ~なにしろ (~何しろ) Dù thế nào đi nữa ~ Đã xem
- 42 ~ごとき/~ごとく/~ごとし (如し) Giống như là… Đã xem
- 43 ~たまらない Rất là… Đã xem
- 44 ~とうてい Hoàn toàn không thể, hoàn toàn không còn cách nào… Đã xem
- 45 ~にのぼる Lên tới, đạt tới… Đã xem
- 46 ~さえ。。。。。ば Chỉ cần Đã xem
- 47 ~しだいだ (~次第だ) Tùy thuộc vào…; chuyện là, lý do là… Đã xem
- 48 ~あげく Sau…..rốt cuộc là… Đã xem
- 49 ~あまり Vì….bất thường nên Đã xem
- 50 ~いじょう (~以上) Chừng nào, đã là…thì Đã xem
- 51 ~いっぽだ (~一方だ) Trở nên.., ngày càng… Đã xem
- 52 ~いらい (~以来) Suốt từ đó về sau… Đã xem
- 53 ~うえに (~上に) Không chỉ…hơn nữa Đã xem
- 54 ~うえで (~上で) Sau khi…thì Đã xem
- 55 ~おかげで/~おかげだ Nhờ có… Đã xem
- 56 ~おそれがある (~恐れがある) Có lẽ, không chừng là, lo lắng về Đã xem
- 57 ~か~ないかのうちに Trong khi chưa…thì đã Đã xem
- 58 ~かける/~かけだ/~かけの Chưa xong, đang dở dang Đã xem
- 59 ~がち Thường… Đã xem
- 60 ~かとおもうと/~かとおもったら (~かと思うと/かと思ったら) Vừa thấy….thì Đã xem
- 61 ~かのようだ/~かのような/~かのように Với vẻ giống như là… Đã xem
- 62 ~からいって Nếu đứng từ góc độ… Đã xem
- 63 ~から~にかけて Từ khoảng…đến Đã xem
- 64 ~からして Ngay cả, đến khi… Đã xem
- 65 ~からすると/からすれば Nhìn từ lập trường Đã xem
- 66 ~からといって Vì lí do Đã xem
- 67 ~からには Vì là ~,Một khi đã~ Đã xem
- 68 ~からみて (~から見て) Nhìn từ, xét theo Đã xem
- 69 ~かわりに (~代わりに) Thay vì, đổi lại, mặt khác Đã xem
- 70 ~ぎみ (~気味) Có vẻ, hơi có, cảm giác là Đã xem
- 71 ~きり/~きりだ Sau khi… Đã xem
- 72 ~きる/~きれる/~きれない (切る/切れる/切れない) Làm cho xong, toàn bộ xong Đã xem
- 73 ~くらい/~ぐらい/~くらいだ/~ぐらいだ Khoảng chừng, độ chừng Đã xem
- 74 ~げ Có vẻ…, dường như… Đã xem
- 75 ~こそ Chính là, chính vì… Đã xem
- 76 ~ことか Biết chừng nào, biết bao… Đã xem
- 77 ~ことから Vì… Đã xem
- 78 ~こととなっている/~ことになっている Dự định, quyết định… Đã xem
- 79 ~ことに(は) Thật là… Đã xem
- 80 ~ことはない/~こともない Không cần phải làm… Đã xem
- 81 ~さいちゅうに (~最中に) Đang trong lúc… Đã xem
- 82 ~ざるをえない (~ざるを得ない) Không thể không, đành phải… Đã xem
- 83 ~しかない Chỉ còn cách…, đành phải… Đã xem
- 84 ~じょうは (~上は) Một khi mà… Đã xem
- 85 ~せいだ./~せいで/~せいか Tại vì, có phải tại vì Đã xem
- 86 ~どころか Thay vì…ngược lại Đã xem
- 87 ~どころではない Không phải lúc để.., không thể… Đã xem
- 88 ~ないばかりか Không những không… Đã xem
- 89 ~にきまってる (~に決まってる) Nhất định là… Đã xem
- 90 ~にくらべて (~に比べて) So với… Đã xem
- 91 ~にくわえて (~に加えて) Thêm vào, cộng thêm, không chỉ…và còn Đã xem
- 92 ~にこたえる Đáp ứng, đáp lại Đã xem
- 93 ~にさきだつ (~に先立つ) Trước khi… Đã xem
- 94 ~にさいし(て) (~に際し(て)) Khi, trường hợp, nhân dịp Đã xem
- 95 ~にしろ/~にせよ Cho dù…thì cũng, dẫu cho….thì cũng Đã xem
- 96 ~にそういない (~に相違ない) Chắc chắn là, đúng là… Đã xem
- 97 ~にそって (~に沿って) Theo, tuân theo Đã xem
- 98 ~につき Vì… Đã xem
- 99 ~にほかならない Chính là, không gì khác hơn là… Đã xem
- 100 ~にもかかわらず Bất chấp, mặc dù Đã xem
- 101 ~ぬく (~抜く) Tới cùng Đã xem
- 102 ~のもとで/~もとに (~の下で/下に) Dưới sự Đã xem
- 103 ~すえ (~末) Sau khi, sau một hồi… Đã xem
- 104 ~まい Không, chắc là không Đã xem
- 105 ~まいか Chắc là, chẳng phải là…hay sao Đã xem
- 106 ~わりに So với…, thì tương đối… Đã xem
- 107 ~をきっかけに Nhân cơ hội, nhân dịp một sự việc nào đó Đã xem
- 108 ~をけいきとして~: (~を契機として) Nhân cơ hội Đã xem
- 109 ~をこめて Dồn cả, với tất cả, chứa chan Đã xem
- 110 ~をめぐる Xoay quanh Đã xem
- 111 ~をもとにして (~を元にして) Dựa trên, căn cứ trên Đã xem
Không có mẫu phù hợp. Thử gõ phần tiếng Nhật không có dấu ~, hoặc một từ trong nghĩa tiếng Việt.