~ゆえに/がゆえ(に)Vì…
Cấu trúc
- 普通形 + がゆえに会えぬがゆえに
- N/Aな + である + がゆえに未熟であるがゆえに
- N + ゆえに/ゆえの若さゆえの過ち
※ Cách nói cứng, văn viết; が có thể lược bỏ
Ký hiệu
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Thể hiện lý do vì một chuyện gì đó nên
Ví dụ 3 câu
-
ゆえあって故郷を捨て、この極寒の地に参りました。
Vì có một lý do mà tôi bỏ quê hương đi đến nơi cực lạnh này.
-
容易に会えぬがゆえに会いたさがつのる。
Vì không dễ dàng gặp được nên tôi càng muốn gặp hơn.
-
若さ(が)ゆえの過ちもあるのだ。
Cũng có những lỗi lầm vì trẻ người non dạ.
Chú ý
Đây là cách nói cứng.