Ethan Howard
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Ngữ pháp N2›Mẫu 21 / 111
JLPT N2 · 文法

~まんいちNếu lỡ trong trường hợp…

Cách viết khác: ~万一

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • 万一 + Vたら/Vば万一離婚したら
  • 万一の + N万一の場合

※ Giả định việc xấu, ít khả năng xảy ra; cũng nói 万が一

Ký hiệu
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Thường được sử dụng với ý nghĩa xấu

Ví dụ 3 câu

  1. 万一あの夫婦が離婚したら子供たちに大変です。

    Nếu lỡ trong trường hợp vợ chồng đó li hôn thì sẽ khó khăn cho bọn trẻ.

  2. 万一彼が仕事を辞めたら、皆さんは寂しくなるでしょう。

    Nếu lỡ trong trường hợp anh ấy nghỉ việc thì có thể mọi người sẽ buồn.

  3. 万一ベトナムが今の経済の不況から回復することができなければ10年後経済の状態は酷くなってくると思います。

    Nếu lỡ trong trường hợp Việt Nam không thể khôi phục được nền kinh tế thì tôi nghĩ trong 10 năm nữa nền kinh tế sẽ trở nên tồi tệ.

← Mẫu trước~および (~及び)Và… Mẫu sau →~あえてDám…

Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N2 →

Ngữ pháp N2 khác

  1. 16~せいかCó lẽ vì…
  2. 17~にこしたことはないNên phải, tốt hơn
  3. 18~くせにMặc dù…vậy mà
  4. 19~ゆえに/がゆえ(に)Vì…
  5. 20~およびVà…
  6. 21~まんいちNếu lỡ trong trường hợp…
  7. 22~あえてDám…
  8. 23~がてらNhân tiện …
  9. 24~にかけては/~にかけてもVề, nếu nói về, dù nói về…
  10. 25~かねないCó thể (xảy ra điều xấu), e rằng…
  11. 26~からなるTạo thành từ, hình thành từ
Xem cả 111 mẫu N2
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©