Joshua Munoz
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Ngữ pháp N2›Mẫu 25 / 111
JLPT N2 · 文法

~かねないCó thể (xảy ra điều xấu), e rằng…

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • Vます + かねない病気になりかねない

※ Chỉ dùng cho khả năng xấu; gần nghĩa おそれがある

Ký hiệu
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Diễn tả khả năng xảy ra một kết quả xấu: “có thể sẽ…, e rằng…”. Không dùng cho khả năng tốt.

Ví dụ 4 câu

  1. 風邪だからといってほうっておくと、大きい病気になりかねない。

    Dù chỉ bị cảm thôi, nếu cứ bỏ mặc như thế mà không lo thuốc men, thì có thể bệnh sẽ trở nặng.

  2. 今回の土砂崩れは二次災害を引き起こしかねないものであり、対策を急がねばならない。

    Trận sạt lở đất lần này có thể sẽ gây thiệt hại kế tiếp, cần phải gấp rút bàn cách đối phó.

  3. あまり遊んでばかりいると、落第しかねない。

    Nếu cứ chỉ chơi thế này thì có thể thi trượt đấy.

  4. 私はあいつならやりかねないと思うけどね。

    Tôi thì nghĩ là ai chứ nếu là nó thì rất có thể sẽ làm chuyện đó.

Chú ý

Ý nghĩa giống với~おそれがある , chỉ khác công thức

Dùng khi có khả năng mang lại kết quả xấu

← Mẫu trước~にかけては/~にかけてもVề, nếu nói về, dù nói về… Mẫu sau →~からなる (成る)Tạo thành từ, hình thành từ

Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N2 →

Ngữ pháp N2 khác

  1. 20~およびVà…
  2. 21~まんいちNếu lỡ trong trường hợp…
  3. 22~あえてDám…
  4. 23~がてらNhân tiện …
  5. 24~にかけては/~にかけてもVề, nếu nói về, dù nói về…
  6. 25~かねないCó thể (xảy ra điều xấu), e rằng…
  7. 26~からなるTạo thành từ, hình thành từ
  8. 27~ないですむXong rồi…không, đủ rồi…không
  9. 28~わけにはいかないKhông thể, không thể nhưng…
  10. 29~ないわけにはいかないKhông thể không, buộc phải…
  11. 30~たうえでXong……… rồi, về mặt……
Xem cả 111 mẫu N2
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©