~ないですむXong rồi…không, đủ rồi…không
Cách viết khác: ~ないで済む
Cấu trúc
- Vない + で済む行かないで済んだ
- Vない(bỏ ない) + ずに済む買わずに済んだ
※ する → せずに済む; cũng nói Vなくて済む
Ký hiệu
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Thể hiện ý nghĩa cho dù không cần làm dự định, kế hoạch thì cũng có kết quả tốt. Tránh những chuyện dự đoán.
Ví dụ 3 câu
-
道がすいていたので遅刻しないで済んだ。
Vì đường vắng nên tôi đã không trễ giờ.
-
電話で話がついたので、行かないで済んだ。
Tôi đã nói chuyện xong bằng điện thoại nên không cần phải đi.
-
古い携帯電話をもらったので、買わないで済んだ。
Vì được cho một chiếc điện thoại cũ nên tôi không cần phải mua.