Keith Simpson
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Ngữ pháp N2›Mẫu 27 / 111
JLPT N2 · 文法

~ないですむXong rồi…không, đủ rồi…không

Cách viết khác: ~ないで済む

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • Vない + で済む行かないで済んだ
  • Vない(bỏ ない) + ずに済む買わずに済んだ

※ する → せずに済む; cũng nói Vなくて済む

Ký hiệu
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Thể hiện ý nghĩa cho dù không cần làm dự định, kế hoạch thì cũng có kết quả tốt. Tránh những chuyện dự đoán.

Ví dụ 3 câu

  1. 道がすいていたので遅刻しないで済んだ。

    Vì đường vắng nên tôi đã không trễ giờ.

  2. 電話で話がついたので、行かないで済んだ。

    Tôi đã nói chuyện xong bằng điện thoại nên không cần phải đi.

  3. 古い携帯電話をもらったので、買わないで済んだ。

    Vì được cho một chiếc điện thoại cũ nên tôi không cần phải mua.

← Mẫu trước~からなる (成る)Tạo thành từ, hình thành từ Mẫu sau →~わけにはいかないKhông thể, không thể nhưng…

Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N2 →

Ngữ pháp N2 khác

  1. 22~あえてDám…
  2. 23~がてらNhân tiện …
  3. 24~にかけては/~にかけてもVề, nếu nói về, dù nói về…
  4. 25~かねないCó thể (xảy ra điều xấu), e rằng…
  5. 26~からなるTạo thành từ, hình thành từ
  6. 27~ないですむXong rồi…không, đủ rồi…không
  7. 28~わけにはいかないKhông thể, không thể nhưng…
  8. 29~ないわけにはいかないKhông thể không, buộc phải…
  9. 30~たうえでXong……… rồi, về mặt……
  10. 31~ようなきがするCó cảm giác là, dường như là…
  11. 32~いったん~ば/と/たらMột khi…
Xem cả 111 mẫu N2
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©