Jack Greene
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Ngữ pháp N2›Mẫu 32 / 111
JLPT N2 · 文法

~いったん~ば/と/たらMột khi…

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • いったん + Vばいったん回復すれば
  • いったん + V辞書形 + といったんふたを開けると
  • いったん + Vたらいったん慣れてしまったら

※ Vế sau: trạng thái khó quay lại như cũ hoặc việc tất yếu xảy ra

Ký hiệu
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Khi bắt đầu có chuyện thay đổi một tình trạng nào đó thì tình trạng sẽ không trở lại như trước đó

Ví dụ 3 câu

  1. いったんこの段階まで回復すれば、後はもう大丈夫だ。

    Một khi đã hồi phục như thế này thì không còn gì phải lo.

  2. いったんこんなゆとりのある生活に慣れてしまったら、もう前のような忙しい生活には戻れない。

    Một khi đã quen với cuộc sống thư thả thế này thì không thể nào quay về cuộc sống tất bật như trước được nữa.

  3. このお菓子はいったんふたを開けるとすぐに湿ってしまうので、早く食べなければならない。

    Loại bánh này một khi đã mở nắp ra thì sẽ nhanh mềm nên phải ăn ngay.

← Mẫu trước~ようなきがする (~ような気がする)Có cảm giác là, dường như là… Mẫu sau →~でいいですLà được, là đủ…

Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N2 →

Ngữ pháp N2 khác

  1. 27~ないですむXong rồi…không, đủ rồi…không
  2. 28~わけにはいかないKhông thể, không thể nhưng…
  3. 29~ないわけにはいかないKhông thể không, buộc phải…
  4. 30~たうえでXong……… rồi, về mặt……
  5. 31~ようなきがするCó cảm giác là, dường như là…
  6. 32~いったん~ば/と/たらMột khi…
  7. 33~でいいですLà được, là đủ…
  8. 34~やむをえずKhông thể tránh khỏi, miễn cưỡng, bất đắc dĩ
  9. 35~ではないだろうかCó lẽ sẽ…..chăng
  10. 36~よりしかたがないKhông còn cách nào, hết cách…
  11. 37~せめてDù chỉ….cũng muốn…
Xem cả 111 mẫu N2
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©