~いったん~ば/と/たらMột khi…
Cấu trúc
- いったん + Vばいったん回復すれば
- いったん + V辞書形 + といったんふたを開けると
- いったん + Vたらいったん慣れてしまったら
※ Vế sau: trạng thái khó quay lại như cũ hoặc việc tất yếu xảy ra
Ký hiệu
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Khi bắt đầu có chuyện thay đổi một tình trạng nào đó thì tình trạng sẽ không trở lại như trước đó
Ví dụ 3 câu
-
いったんこの段階まで回復すれば、後はもう大丈夫だ。
Một khi đã hồi phục như thế này thì không còn gì phải lo.
-
いったんこんなゆとりのある生活に慣れてしまったら、もう前のような忙しい生活には戻れない。
Một khi đã quen với cuộc sống thư thả thế này thì không thể nào quay về cuộc sống tất bật như trước được nữa.
-
このお菓子はいったんふたを開けるとすぐに湿ってしまうので、早く食べなければならない。
Loại bánh này một khi đã mở nắp ra thì sẽ nhanh mềm nên phải ăn ngay.