Adam Hall
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
›Ngữ pháp N2›Mẫu 37 / 111
JLPT N2 · 文法

~せめてDù chỉ….cũng muốn…

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • せめて + Câuせめてあと三日あれば

Vế sau thường là たい/ほしい/ば/なさい (mong muốn ở mức tối thiểu)

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Dùng để thể hiện mong muốn tha thiết của người nói để được đáp ứng nguyện vọng của mình, dù là ở mức độ tối thiểu nhất. せめて=少なくとも(ít nhất)

Ví dụ 3 câu

  1. 夏はせめて一週間ぐらい休みが欲しい。

    Mùa hè, chúng tôi mong được nghỉ ít nhất cũng khoảng 1 tuần.

  2. 小さくてもいい。せめて庭のある家に住みたい。

    Tôi muốn ở trong một căn nhà, dù chật cũng được, nhưng tối thiểu phải có vườn.

  3. せめてあと三日あれば、もうちょっといい作品が出せるのだが。

    Chỉ cần có thêm 3 ngày nữa là tôi có thể hoàn thành tác phẩm tốt hơn thế này.

Mẫu trước: ~よりしかたがない Ngữ pháp N2 Mẫu tiếp: ~ものですから/~ものだから

Ngữ pháp N2

111 mẫu
  1. 33~でいいですLà được, là đủ…
  2. 34~やむをえずKhông thể tránh khỏi, miễn cưỡng, bất đắc dĩ
  3. 35~ではないだろうかCó lẽ sẽ…..chăng
  4. 36~よりしかたがないKhông còn cách nào, hết cách…
  5. 37~せめてDù chỉ….cũng muốn…
  6. 38~ものですから/~ものだからVì…
  7. 39~がきになるLo lắng, băn khoăn, lo ngại…
  8. 40~つうじてThông qua, suốt…
  9. 41~なにしろDù thế nào đi nữa ~
  10. 42~ごとき/~ごとく/~ごとしGiống như là…
Xem tất cả 111 mẫu
Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N2
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©