~ものですから/~ものだからVì…
Cấu trúc
- 普通形 + ものだから/ものですから遠かったものだから
- Aな/N + な + ものだから/ものですから苦手なものですから
※ Văn nói: もんだから; dùng khi phân trần, biện minh
Ký hiệu
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Dùng để khi giải thích lý do, phân trần, biện bạch
Ví dụ 3 câu
-
私の前を走っている人が転んだものだから、それにつまづいて私も転んでしまった。
Vì người chạy trước tôi bị té, nên tôi bị vấp người đó cũng té luôn.
-
英語が苦手なものですから外国旅行は尻ごみしてしまいます。
Vì kém tiếng Anh nên tôi rất ngại đi du lịch nước ngoài.
-
駅まであまりに遠かったものだから、ついタクシーに乗ってしまった。
Vì nhà ga xa quá nên tôi đã đi taxi luôn.