Dennis Ross
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Ngữ pháp N2›Mẫu 38 / 111
JLPT N2 · 文法

~ものですから/~ものだからVì…

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • 普通形 + ものだから/ものですから遠かったものだから
  • Aな/N + な + ものだから/ものですから苦手なものですから

※ Văn nói: もんだから; dùng khi phân trần, biện minh

Ký hiệu
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Dùng để khi giải thích lý do, phân trần, biện bạch

Ví dụ 3 câu

  1. 私の前を走っている人が転んだものだから、それにつまづいて私も転んでしまった。

    Vì người chạy trước tôi bị té, nên tôi bị vấp người đó cũng té luôn.

  2. 英語が苦手なものですから外国旅行は尻ごみしてしまいます。

    Vì kém tiếng Anh nên tôi rất ngại đi du lịch nước ngoài.

  3. 駅まであまりに遠かったものだから、ついタクシーに乗ってしまった。

    Vì nhà ga xa quá nên tôi đã đi taxi luôn.

← Mẫu trước~せめてDù chỉ….cũng muốn… Mẫu sau →~がきになる (~が気になる)Lo lắng, băn khoăn, lo ngại…

Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N2 →

Ngữ pháp N2 khác

  1. 33~でいいですLà được, là đủ…
  2. 34~やむをえずKhông thể tránh khỏi, miễn cưỡng, bất đắc dĩ
  3. 35~ではないだろうかCó lẽ sẽ…..chăng
  4. 36~よりしかたがないKhông còn cách nào, hết cách…
  5. 37~せめてDù chỉ….cũng muốn…
  6. 38~ものですから/~ものだからVì…
  7. 39~がきになるLo lắng, băn khoăn, lo ngại…
  8. 40~つうじてThông qua, suốt…
  9. 41~なにしろDù thế nào đi nữa ~
  10. 42~ごとき/~ごとく/~ごとしGiống như là…
  11. 43~たまらないRất là…
Xem cả 111 mẫu N2
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©