Cấu trúc
- やむをえず + Câuやむをえず中止にした
Dạng bổ nghĩa: やむをえない + N (やむをえない事情)
Ký hiệu ngữ pháp
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Không thể tránh khỏi, miễn cưỡng, bất đắc dĩ
Ví dụ 3 câu
-
我々はやむをえず会議を延期した。
Mọi người bất đắc dĩ phải trì hoãn buổi họp.
-
旅行に行く予定だったが病気になったのでやむをえず中止にした。
Dự định đi du lịch nhưng do bệnh nên đành phải hủy.
-
私は昨日やむをえず外出せざるをえなかった。
Hôm qua bất đắc dĩ đành phải đi ra ngoài.
