Ryan Hall
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Ngữ pháp N2›Mẫu 30 / 111
JLPT N2 · 文法

~たうえでXong……… rồi, về mặt……

Cách viết khác: ~た上で

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • Vた + 上で相談した上で
  • N + の + 上で検討の上で
  • V辞書形 + 上で生活する上で

※ Vた/Nの上で: sau khi… rồi mới; V辞書形 上で: về mặt, trong việc…

Ký hiệu
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Cách thể hiện khi muốn diễn đạt một việc gì đó trước và kết quảcủa việc đó dẫn đến việc tiếp theo.Chủ thể của vế trước và vế sau của câu là một người.

Vế sau thể hiện hành động ý chí.Về mặt, phương diện, phạm vi... Dùng khi nó

là dựa theo điều kiện,thông tin nào đó.

Ví dụ 3 câu

  1. 担当の者と相談した上で、改めてご返事させていただきます。

    Sau khi thảo luận với người phụ trách xong, tôi sẽ hồi đáp cho quý ông.

  2. 一応ご両親にお話しなさった上で、ゆっくり考えていただいてけっこうです。

    Cô có thể từ từ suy nghĩ, sau khi đã trình bày qua với bố mẹ cô.

  3. 会社で話し合った上で、仕事をやめました。

    Sau khi thương lượng ở công ty, tôi đã quyết định nghỉ việc.

← Mẫu trước~ないわけにはいかないKhông thể không, buộc phải… Mẫu sau →~ようなきがする (~ような気がする)Có cảm giác là, dường như là…

Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N2 →

Ngữ pháp N2 khác

  1. 25~かねないCó thể (xảy ra điều xấu), e rằng…
  2. 26~からなるTạo thành từ, hình thành từ
  3. 27~ないですむXong rồi…không, đủ rồi…không
  4. 28~わけにはいかないKhông thể, không thể nhưng…
  5. 29~ないわけにはいかないKhông thể không, buộc phải…
  6. 30~たうえでXong……… rồi, về mặt……
  7. 31~ようなきがするCó cảm giác là, dường như là…
  8. 32~いったん~ば/と/たらMột khi…
  9. 33~でいいですLà được, là đủ…
  10. 34~やむをえずKhông thể tránh khỏi, miễn cưỡng, bất đắc dĩ
  11. 35~ではないだろうかCó lẽ sẽ…..chăng
Xem cả 111 mẫu N2
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©