~ようなきがするCó cảm giác là, dường như là…
Cách viết khác: ~ような気がする
Cấu trúc
- 普通形 + ような気がする裏切られたような気がする
- N + の + ような気がする夢のような気がする
※ Aな + な + ような気がする; cũng nói 普通形 + 気がする
Ký hiệu
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Có cảm giác là, dường như là…
Ví dụ 3 câu
-
ちょっと期待を裏切られたような気がする。
Tôi cảm thấy dường như là có chút gì đó không được như mong đợi.
-
もう他に方法はないような気がする。
Tôi cảm thấy hình như không còn cách nào khác nữa rồi.
-
何となく不吉なことが起こるような気がする。
Tôi có cảm giác dường như sẽ xảy ra chuyện chẳng lành hay sao ấy.