Scott Ruiz
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Ngữ pháp N2›Mẫu 24 / 111
JLPT N2 · 文法

~にかけては/~にかけてもVề, nếu nói về, dù nói về…

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • N + にかけては/にかけても料理にかけては

※ Vế sau là đánh giá cao năng lực: 名人だ・誰にも負けない

Ký hiệu
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Dùng để đánh giá cao năng lực, khả năng của người nào đó. Đi theo sau thường là một đánh giá.

Ví dụ 3 câu

  1. 料理にかけては、彼は名人だ。

    Nếu nói về món ăn thì anh ấy là bậc thầy.

  2. 先生はその仕事にかけては老練な人だ。

    Nếu nói về công việc đó thì thầy giáo là người lão luyện.

  3. 物価の高さにかけては、その都市ほど高い所はない。

    Nếu nói về giá cả cao thì không nơi nào cao như thành phố đó.

← Mẫu trước~がてらNhân tiện … Mẫu sau →~かねないCó thể (xảy ra điều xấu), e rằng…

Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N2 →

Ngữ pháp N2 khác

  1. 19~ゆえに/がゆえ(に)Vì…
  2. 20~およびVà…
  3. 21~まんいちNếu lỡ trong trường hợp…
  4. 22~あえてDám…
  5. 23~がてらNhân tiện …
  6. 24~にかけては/~にかけてもVề, nếu nói về, dù nói về…
  7. 25~かねないCó thể (xảy ra điều xấu), e rằng…
  8. 26~からなるTạo thành từ, hình thành từ
  9. 27~ないですむXong rồi…không, đủ rồi…không
  10. 28~わけにはいかないKhông thể, không thể nhưng…
  11. 29~ないわけにはいかないKhông thể không, buộc phải…
Xem cả 111 mẫu N2
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©