~にかけては/~にかけてもVề, nếu nói về, dù nói về…
Cấu trúc
- N + にかけては/にかけても料理にかけては
※ Vế sau là đánh giá cao năng lực: 名人だ・誰にも負けない
Ký hiệu
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Dùng để đánh giá cao năng lực, khả năng của người nào đó. Đi theo sau thường là một đánh giá.
Ví dụ 3 câu
-
料理にかけては、彼は名人だ。
Nếu nói về món ăn thì anh ấy là bậc thầy.
-
先生はその仕事にかけては老練な人だ。
Nếu nói về công việc đó thì thầy giáo là người lão luyện.
-
物価の高さにかけては、その都市ほど高い所はない。
Nếu nói về giá cả cao thì không nơi nào cao như thành phố đó.