Vincent Sims
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Ngữ pháp N2›Mẫu 20 / 111
JLPT N2 · 文法

~およびVà…

Cách viết khác: ~及び

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • N + 及び + N前日及び前前日

※ Văn viết, trang trọng (thông báo, văn bản); nghĩa như と

Ký hiệu
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Đây là một từ tiếp ngữ dùng khi nêu ra nhiều sự vật, sự việc để tiếp dẫn sự việc giống nhau.

Ví dụ 3 câu

  1. 試験の日程及びレポートの提出期限については、追って掲示します。

    Về ngày giờ thi và thời hạn nộp báo cáo chúng tôi sẽ niêm yết sau.

  2. お祭りの前日及び前前日は準備のため休業させていただきます。

    Vào hôm trước và hôm trước nữa của lễ hội, tiệm chúng tôi xin được nghỉ để chuẩn bị.

  3. 会議終了後、名札およびアンケート用紙を回収します。

    Sau khi họp xong chúng tôi sẽ thu hồi bảng tên và phần trả lời cho câu hỏi.

← Mẫu trước~ゆえに/がゆえ(に)Vì… Mẫu sau →~まんいち (~万一)Nếu lỡ trong trường hợp…

Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N2 →

Ngữ pháp N2 khác

  1. 15ろくに~ないKhông …. Một chút gì
  2. 16~せいかCó lẽ vì…
  3. 17~にこしたことはないNên phải, tốt hơn
  4. 18~くせにMặc dù…vậy mà
  5. 19~ゆえに/がゆえ(に)Vì…
  6. 20~およびVà…
  7. 21~まんいちNếu lỡ trong trường hợp…
  8. 22~あえてDám…
  9. 23~がてらNhân tiện …
  10. 24~にかけては/~にかけてもVề, nếu nói về, dù nói về…
  11. 25~かねないCó thể (xảy ra điều xấu), e rằng…
Xem cả 111 mẫu N2
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©