~およびVà…
Cách viết khác: ~及び
Cấu trúc
- N + 及び + N前日及び前前日
※ Văn viết, trang trọng (thông báo, văn bản); nghĩa như と
Ký hiệu
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Đây là một từ tiếp ngữ dùng khi nêu ra nhiều sự vật, sự việc để tiếp dẫn sự việc giống nhau.
Ví dụ 3 câu
-
試験の日程及びレポートの提出期限については、追って掲示します。
Về ngày giờ thi và thời hạn nộp báo cáo chúng tôi sẽ niêm yết sau.
-
お祭りの前日及び前前日は準備のため休業させていただきます。
Vào hôm trước và hôm trước nữa của lễ hội, tiệm chúng tôi xin được nghỉ để chuẩn bị.
-
会議終了後、名札およびアンケート用紙を回収します。
Sau khi họp xong chúng tôi sẽ thu hồi bảng tên và phần trả lời cho câu hỏi.