Cấu trúc
- 普通形 + せいか春になったせいか
- Aな + な + せいか暇なせいか
- N + の + せいか年のせいか
Nguyên nhân không chắc chắn; kết quả có thể tốt hoặc xấu
Ký hiệu ngữ pháp
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Diễn tả tình trạng không thể nói rõ nhưng là nguyên nhân của việc phát sinh đó.
Ví dụ 3 câu
-
春になったせいでしょうか、いくら寝ても眠くてたまりません。
Chắc là do trời đã sang xuân hay sao mà ngủ bao nhiêu vẫn cảm thấy buồn ngủ chịu không nổi.
-
年のせいか、この頃疲れやすい。
Chắc là do tuổi tác chăng, dạo này tôi hơi mệt.
-
年頃になったせいか、彼女は一段ときれいになった。
Chắc là do đến tuổi dậy thì mà cô ấy đẹp hẳn ra.
