Cấu trúc
- 何といっても + Câu何といっても中国は人口が多い
Ký hiệu ngữ pháp
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Dù thế nào thì…
Ví dụ 3 câu
-
何といっても彼女が間違っておりました。
Dù nói thế nào thì cô ấy cũng đã sai.
-
何といっても日本は地震がたくさんあります。
Dù nói thế nào đi nữa thì Nhật Bản là nước nhiều động đất.
-
何といっても中国は人口が多い。
Dù thế nào thì Trung Quốc cũng là nước đông dân.
