Scott Ruiz
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
›Ngữ pháp N2›Mẫu 9 / 111
JLPT N2 · 文法

~なるべくCố gắng, cố sức

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • なるべく + Câuなるべく早めに帰ってきて

Thường đi với てください/たい/ようにする; gần nghĩa できるだけ

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Dùng để diễn tả ý cố gắng làm trong khả năng có thể, càng ~ càng tốt (gần nghĩa với できるだけ).

Ví dụ 3 câu

  1. 今晩はなるべく早めに帰ってきて下さいね。

    Tối nay ráng về sớm hơn một chút nhé.

  2. この品物は壊れやすいから、なるべく注意して取り扱ってくださいね。

    Vì mặt hàng này dễ hỏng, nên hãy chú ý hết sức khi xử lý nhé.

  3. この活動には、なるべく多くの人に参加してもらいたい。

    Tôi muốn càng có nhiều người càng tốt tham gia vào hoạt động này.

Mẫu trước: ~というわけではない Ngữ pháp N2 Mẫu tiếp: ~べつに~ない

Ngữ pháp N2

111 mẫu
  1. 5~わけですĐương nhiên là, tức là, cuối cùng cũng là, là
  2. 6~にあたるTương ứng với, tức là, trùng với, trong, tại
  3. 7~いがいのNgoài ra…thì, khác
  4. 8~というわけではないKhông có nghĩa là~
  5. 9~なるべくCố gắng, cố sức
  6. 10~べつに~ないKhông hề …
  7. 11~たしかNếu tôi nhớ không nhầm thì, hình như là….
  8. 12~なんといってもDù thế nào thì…
  9. 13~といってもNói như thế nhưng mà..
  10. 14~にきをつけるCẩn thận, thận trọng, để ý…
Xem tất cả 111 mẫu
Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N2
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©