Cấu trúc
- なるべく + Câuなるべく早めに帰ってきて
Thường đi với てください/たい/ようにする; gần nghĩa できるだけ
Ký hiệu ngữ pháp
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Dùng để diễn tả ý cố gắng làm trong khả năng có thể, càng ~ càng tốt (gần nghĩa với できるだけ).
Ví dụ 3 câu
-
今晩はなるべく早めに帰ってきて下さいね。
Tối nay ráng về sớm hơn một chút nhé.
-
この品物は壊れやすいから、なるべく注意して取り扱ってくださいね。
Vì mặt hàng này dễ hỏng, nên hãy chú ý hết sức khi xử lý nhé.
-
この活動には、なるべく多くの人に参加してもらいたい。
Tôi muốn càng có nhiều người càng tốt tham gia vào hoạt động này.
