Dennis Ross
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
›Ngữ pháp N2›Mẫu 14 / 111
JLPT N2 · 文法

~にきをつけるCẩn thận, thận trọng, để ý…

Cách viết khác: ~に気をつける

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • N + に気をつける運転に気をつける
  • V辞書形/Vない + ように気をつける健康であるように気をつける
Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Cẩn thận, thận trọng, để ý…

Ví dụ 3 câu

  1. 仕事に気をつけてください。

    Trong Công việc Xin hãy chú ý.

  2. 健康であるように気をつけるべきです。

    Phải cẩn thận để có sức khỏe tốt.

  3. 運転に気をつける。

    Phải cẩn thận khi lái xe.

Mẫu trước: ~といっても Ngữ pháp N2 Mẫu tiếp: ろくに~ない

Ngữ pháp N2

111 mẫu
  1. 10~べつに~ないKhông hề …
  2. 11~たしかNếu tôi nhớ không nhầm thì, hình như là….
  3. 12~なんといってもDù thế nào thì…
  4. 13~といってもNói như thế nhưng mà..
  5. 14~にきをつけるCẩn thận, thận trọng, để ý…
  6. 15ろくに~ないKhông …. Một chút gì
  7. 16~せいかCó lẽ vì…
  8. 17~にこしたことはないNên phải, tốt hơn
  9. 18~くせにMặc dù…vậy mà
  10. 19~ゆえに/がゆえ(に)Vì…
Xem tất cả 111 mẫu
Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N2
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©