John Parker
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Ngữ pháp N2›Mẫu 1 / 111
JLPT N2 · 文法

~ことにするQuyết định làm (không làm) gì đó

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • V辞書形 + ことにする勉強することにした
  • Vない + ことにする食べないことにしよう

※ ことにしている: thói quen do bản thân tự quyết định

Ký hiệu
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Dùng thể hiện ý chủ động quyết định sẽ làm / không làm gì của người nói

Ví dụ 3 câu

  1. 明日からジョギングすることにしよう。

    Ta quyết định là sẽ chạy bộ từ ngày mai nhé.

  2. これからはあまり甘い物はたべないことにしよう。

    Từ nay về sau, ta nên ăn kiêng, không nên ăn nhiều đồ ngọt.

  3. 今日はどこへも行かないで勉強することにしたよ。

    Hôm nay tôi nhất quyết sẽ học, không đi đâu cả.

Chú ý

Mẫu này thể hiện ý chí chủ động của người nói nên không thể dùng những động

từ thể khả năng hoặc động từ ý khả năng.

Ngoài ra khi quyết định chọn một sự vật gì cũng có thể dùng như sau:

N+にする

Mẫu sau →~ばいいのにGiá mà, ước chi, đáng lẽ nên

Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N2 →

Ngữ pháp N2 khác

  1. 1~ことにするQuyết định làm (không làm) gì đó
  2. 2~ばいいのにGiá mà, ước chi, đáng lẽ nên
  3. 3~なかなか~ないKhó mà làm gì, không (như thế nào)
  4. 4~しか~ないChỉ… (ngoài ra không có, không làm gì khác)
  5. 5~わけですĐương nhiên là, tức là, cuối cùng cũng là, là
  6. 6~にあたるTương ứng với, tức là, trùng với, trong, tại
  7. 7~いがいのNgoài ra…thì, khác
  8. 8~というわけではないKhông có nghĩa là~
  9. 9~なるべくCố gắng, cố sức
  10. 10~べつに~ないKhông hề …
  11. 11~たしかNếu tôi nhớ không nhầm thì, hình như là….
Xem cả 111 mẫu N2
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©