Joshua Munoz
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
›Ngữ pháp N2›Mẫu 2 / 111
JLPT N2 · 文法

~ばいいのにGiá mà, ước chi, đáng lẽ nên

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • Vば + いいのにもっと勉強すればいいのに
  • Aければ + いいのにもっと安ければいいのに
  • N/Aな + であれば + いいのに教師であればいいのに

Thường đứng cuối câu, có thể thêm なあ: ばいいのになあ

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Dùng khi biểu hiện cảm xúc mong muốn, tiếc nuối hoặc khuyên nhủ (ngược lại với hành động người khác đang làm)

Ví dụ 3 câu

  1. 彼はここにいて、私を助けてくれればいいのに。

    Ước gì anh ấy có ở đây để giúp tôi.

  2. たくさんお金があればいいのに。

    Ước gì tôi có nhiều tiền.

  3. もっと勉強すればいいのに。

    Đáng lẽ cậu nên học nhiều hơn thế nữa.

Chú ý

Mẫu câu này thường dùng để thể hiện cảm xúc của người nói và kết thúc câu

sẽ là ばいいのに , hoặc chỉ thêm một vài từ cảm thán như なあ

私が教師であればいいのになあ

Giá mà tôi là giáo viên

Mẫu trước: ~ことにする Ngữ pháp N2 Mẫu tiếp: ~なかなか~ない

Ngữ pháp N2

111 mẫu
  1. 1~ことにするQuyết định làm (không làm) gì đó
  2. 2~ばいいのにGiá mà, ước chi, đáng lẽ nên
  3. 3~なかなか~ないKhó mà làm gì, không (như thế nào)
  4. 4~しか~ないChỉ… (ngoài ra không có, không làm gì khác)
  5. 5~わけですĐương nhiên là, tức là, cuối cùng cũng là, là
  6. 6~にあたるTương ứng với, tức là, trùng với, trong, tại
  7. 7~いがいのNgoài ra…thì, khác
  8. 8~というわけではないKhông có nghĩa là~
  9. 9~なるべくCố gắng, cố sức
  10. 10~べつに~ないKhông hề …
Xem tất cả 111 mẫu
Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N2
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©