Eugene Burke
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
›Ngữ pháp N2›Mẫu 3 / 111
JLPT N2 · 文法

~なかなか~ないKhó mà làm gì, không (như thế nào)

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • なかなか + Vないなかなか治らない

Hay đi với thể khả năng phủ định: なかなか運べない

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Dùng khi thể hiện hành động mà chủ thể khó thực hiện được, thực hiện một cách vất vả trong trường hợp không như thế nào ( trường hợp tự động từ) để biểu hiện tình hình không tốt lên.

Ví dụ 3 câu

  1. 母の病気はなかなか治らない。

    Bệnh của mẹ tôi vẫn không khỏi.

  2. こんな荷物はなかなか運べない。

    Tôi khó mà khiêng được hàng như thế này.

  3. 寿司はなかなか作れない。

    Không dễ làm sushi đâu.

Chú ý

Dùng động từ không chia ở thể khả năng thì khi dùng trong mẫu câu này vẫn có

thể mang nghĩa là "không dễ mà làm được", "khó có thể làm được"

このドアはなかなか開かない

Cánh cửa này mãi không mở ra / khó mà mở được

Mẫu trước: ~ばいいのに Ngữ pháp N2 Mẫu tiếp: ~しか~ない

Ngữ pháp N2

111 mẫu
  1. 1~ことにするQuyết định làm (không làm) gì đó
  2. 2~ばいいのにGiá mà, ước chi, đáng lẽ nên
  3. 3~なかなか~ないKhó mà làm gì, không (như thế nào)
  4. 4~しか~ないChỉ… (ngoài ra không có, không làm gì khác)
  5. 5~わけですĐương nhiên là, tức là, cuối cùng cũng là, là
  6. 6~にあたるTương ứng với, tức là, trùng với, trong, tại
  7. 7~いがいのNgoài ra…thì, khác
  8. 8~というわけではないKhông có nghĩa là~
  9. 9~なるべくCố gắng, cố sức
  10. 10~べつに~ないKhông hề …
Xem tất cả 111 mẫu
Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N2
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©