Cấu trúc
- なかなか + Vないなかなか治らない
Hay đi với thể khả năng phủ định: なかなか運べない
Ký hiệu ngữ pháp
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Dùng khi thể hiện hành động mà chủ thể khó thực hiện được, thực hiện một cách vất vả trong trường hợp không như thế nào ( trường hợp tự động từ) để biểu hiện tình hình không tốt lên.
Ví dụ 3 câu
-
母の病気はなかなか治らない。
Bệnh của mẹ tôi vẫn không khỏi.
-
こんな荷物はなかなか運べない。
Tôi khó mà khiêng được hàng như thế này.
-
寿司はなかなか作れない。
Không dễ làm sushi đâu.
Chú ý
Dùng động từ không chia ở thể khả năng thì khi dùng trong mẫu câu này vẫn có
thể mang nghĩa là "không dễ mà làm được", "khó có thể làm được"
このドアはなかなか開かない
Cánh cửa này mãi không mở ra / khó mà mở được
