George Stone
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
›Ngữ pháp N2›Mẫu 4 / 111
JLPT N2 · 文法

~しか~ないChỉ… (ngoài ra không có, không làm gì khác)

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • N + しか + Vない月曜しか空いていない

Có thể đứng sau trợ từ (友達にしか); “chỉ còn cách” Vるしかない xem mẫu ~しかない

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Nhấn mạnh giới hạn: chỉ có / chỉ làm đúng điều đó, ngoài ra không có gì khác. しか luôn đi với thể phủ định ở cuối câu.

Ví dụ 3 câu

  1. こんなことは友達にしか話せません。

    Những chuyện như thế này thì chỉ còn cách là nói với bạn bè mà thôi.

  2. 彼は自然のものだけしか食べない。

    Ông ấy chỉ ăn những đồ ăn làm từ nguyên liệu tự nhiên.

  3. 月曜しか空いている日はないんで、打ち合わせはその日にしてもらえませんか。

    Tôi chỉ rảnh vào thứ hai, không biết chúng ta có thể sắp đặt, chuẩn bị vào hôm đó không?

Mẫu trước: ~なかなか~ない Ngữ pháp N2 Mẫu tiếp: ~わけです

Ngữ pháp N2

111 mẫu
  1. 1~ことにするQuyết định làm (không làm) gì đó
  2. 2~ばいいのにGiá mà, ước chi, đáng lẽ nên
  3. 3~なかなか~ないKhó mà làm gì, không (như thế nào)
  4. 4~しか~ないChỉ… (ngoài ra không có, không làm gì khác)
  5. 5~わけですĐương nhiên là, tức là, cuối cùng cũng là, là
  6. 6~にあたるTương ứng với, tức là, trùng với, trong, tại
  7. 7~いがいのNgoài ra…thì, khác
  8. 8~というわけではないKhông có nghĩa là~
  9. 9~なるべくCố gắng, cố sức
  10. 10~べつに~ないKhông hề …
Xem tất cả 111 mẫu
Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N2
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©