Ronald George
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
›Ngữ pháp N2›Mẫu 46 / 111
JLPT N2 · 文法

~さえ。。。。。ばChỉ cần

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • N + さえ + Vば/Aければあなたさえそばにいれば
  • Vます + さえ + すれば謝りさえすれば
  • Vて + さえ + いれば寝てさえいれば
  • Aく/Aで/Nで + さえ + あれば健康でさえあれば

Chỉ cần điều kiện này là đủ, ngoài ra không cần gì khác

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Chỉ cần

Ví dụ 3 câu

  1. あなたさえそばにいてくだされば、ほかには何もいりません。

    Chỉ cần anh có mặt ở bên cạnh em, ngoài ra em không cần gì cả.

  2. 今度の試験で何が出るのかさえわかれば。

    Chỉ cần biết đề thi lần này ra những gì là đủ.

  3. 健康でさえあれば、ほかには何も望まない。

    Chỉ cần có sức khỏe ngoài ra không cần điều gì khác.

Mẫu trước: ~にのぼる Ngữ pháp N2 Mẫu tiếp: ~しだいだ

Ngữ pháp N2

111 mẫu
  1. 42~ごとき/~ごとく/~ごとしGiống như là…
  2. 43~たまらないRất là…
  3. 44~とうていHoàn toàn không thể, hoàn toàn không còn cách nào…
  4. 45~にのぼるLên tới, đạt tới…
  5. 46~さえ。。。。。ばChỉ cần
  6. 47~しだいだTùy thuộc vào…; chuyện là, lý do là…
  7. 48~あげくSau…..rốt cuộc là…
  8. 49~あまりVì….bất thường nên
  9. 50~いじょうChừng nào, đã là…thì
  10. 51~いっぽだTrở nên.., ngày càng…
Xem tất cả 111 mẫu
Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N2
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©