Cấu trúc
- N + さえ + Vば/Aければあなたさえそばにいれば
- Vます + さえ + すれば謝りさえすれば
- Vて + さえ + いれば寝てさえいれば
- Aく/Aで/Nで + さえ + あれば健康でさえあれば
Chỉ cần điều kiện này là đủ, ngoài ra không cần gì khác
Ký hiệu ngữ pháp
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Chỉ cần
Ví dụ 3 câu
-
あなたさえそばにいてくだされば、ほかには何もいりません。
Chỉ cần anh có mặt ở bên cạnh em, ngoài ra em không cần gì cả.
-
今度の試験で何が出るのかさえわかれば。
Chỉ cần biết đề thi lần này ra những gì là đủ.
-
健康でさえあれば、ほかには何も望まない。
Chỉ cần có sức khỏe ngoài ra không cần điều gì khác.
