Ronald George
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
›Ngữ pháp N2›Mẫu 50 / 111
JLPT N2 · 文法

~いじょうChừng nào, đã là…thì

Cách viết khác: ~以上

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • 普通形 + 以上/以上は引き受けた以上
  • Aな/N + である + 以上学生である以上

Vế sau: nghĩa vụ, quyết tâm, phán đoán (べきだ・つもりだ・はずだ)

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Đối với danh từ và tính từな được sử dụng 「名-である」「な形-である」

Ví dụ 3 câu

  1. 絶対にできると言ってしまった以上,どんな失敗も許されない。

    Một khi đã quả quyết là làm được, thì bất luận với bất cứ lý do gì cũng không được thất bại.

  2. 学生である以上、勉強を第一にすべきだ。

    Đã là học sinh thì phải đặt việc học lên hàng đầu.

  3. 引き受けた以上、最後まで責任を持ってやります。

    Một khi đã nhận lời thì tôi sẽ làm có trách nhiệm đến cùng.

Mẫu trước: ~あまり Ngữ pháp N2 Mẫu tiếp: ~いっぽだ

Ngữ pháp N2

111 mẫu
  1. 46~さえ。。。。。ばChỉ cần
  2. 47~しだいだTùy thuộc vào…; chuyện là, lý do là…
  3. 48~あげくSau…..rốt cuộc là…
  4. 49~あまりVì….bất thường nên
  5. 50~いじょうChừng nào, đã là…thì
  6. 51~いっぽだTrở nên.., ngày càng…
  7. 52~いらいSuốt từ đó về sau…
  8. 53~うえにKhông chỉ…hơn nữa
  9. 54~うえでSau khi…thì
  10. 55~おかげで/~おかげだNhờ có…
Xem tất cả 111 mẫu
Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N2
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©