Cấu trúc
- 普通形 + 上に失敗した上に
- Aな + な + 上に閑静な上に
- N + の/である + 上に冷夏である上に
Hai vế cùng chiều (cùng tốt hoặc cùng xấu)
Ký hiệu ngữ pháp
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Diễn tả ý không chỉ có sự việc, tính chất ở vế trước mà còn thêm sự việc, tính chất ở vế sau (cùng chiều hướng tốt hoặc cùng chiều hướng xấu).
Ví dụ 3 câu
-
今年は冷夏である上に台風の被害も大きくて、野菜は異常な高値を記録している。
Năm nay mùa hè nhiệt độ đã thấp, thiệt hại do bão gây ra lại lớn, nên giá rau quả tăng cao bất thường.
-
彼女は、就職に失敗した上、つきあっていた人にもふられて、とても落ち込んでいた。
Cô ấy đã thất bại trong việc xin việc, hơn nữa lại bị người yêu bỏ nên tinh thần suy sụp.
-
このあたりは閑静な上に、駅にも近く住環境としては申し分ない。
Khu này không chỉ yên tĩnh hơn nữa lại gần nhà ga nên môi trường sống thật lý tưởng.
