Joshua Munoz
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
›Ngữ pháp N2›Mẫu 53 / 111
JLPT N2 · 文法

~うえにKhông chỉ…hơn nữa

Cách viết khác: ~上に

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • 普通形 + 上に失敗した上に
  • Aな + な + 上に閑静な上に
  • N + の/である + 上に冷夏である上に

Hai vế cùng chiều (cùng tốt hoặc cùng xấu)

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Diễn tả ý không chỉ có sự việc, tính chất ở vế trước mà còn thêm sự việc, tính chất ở vế sau (cùng chiều hướng tốt hoặc cùng chiều hướng xấu).

Ví dụ 3 câu

  1. 今年は冷夏である上に台風の被害も大きくて、野菜は異常な高値を記録している。

    Năm nay mùa hè nhiệt độ đã thấp, thiệt hại do bão gây ra lại lớn, nên giá rau quả tăng cao bất thường.

  2. 彼女は、就職に失敗した上、つきあっていた人にもふられて、とても落ち込んでいた。

    Cô ấy đã thất bại trong việc xin việc, hơn nữa lại bị người yêu bỏ nên tinh thần suy sụp.

  3. このあたりは閑静な上に、駅にも近く住環境としては申し分ない。

    Khu này không chỉ yên tĩnh hơn nữa lại gần nhà ga nên môi trường sống thật lý tưởng.

Mẫu trước: ~いらい Ngữ pháp N2 Mẫu tiếp: ~うえで

Ngữ pháp N2

111 mẫu
  1. 49~あまりVì….bất thường nên
  2. 50~いじょうChừng nào, đã là…thì
  3. 51~いっぽだTrở nên.., ngày càng…
  4. 52~いらいSuốt từ đó về sau…
  5. 53~うえにKhông chỉ…hơn nữa
  6. 54~うえでSau khi…thì
  7. 55~おかげで/~おかげだNhờ có…
  8. 56~おそれがあるCó lẽ, không chừng là, lo lắng về
  9. 57~か~ないかのうちにTrong khi chưa…thì đã
  10. 58~かける/~かけだ/~かけのChưa xong, đang dở dang
Xem tất cả 111 mẫu
Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N2
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©