Craig Stone
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
›Ngữ pháp N2›Mẫu 49 / 111
JLPT N2 · 文法

~あまりVì….bất thường nên

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • N + の + あまり悲しみのあまり
  • V辞書形/Vた + あまり心配するあまり
  • Aな + な + あまり慎重なあまり
  • あまりの + N + にあまりの宿題の多さに

Vế sau là kết quả bất thường, thường xấu

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Diễn tả do mức độ của trạng thái, cảm xúc quá cao mà dẫn đến một kết quả không bình thường (thường là xấu).

Ví dụ 3 câu

  1. あまりの宿題の多さに頭が痛くなった。

    Đau đầu vì nhiều bài tập quá.

  2. 母は悲しみのあまり、病の床に就いてしまった。

    Mẹ tôi vì quá đau buồn nên đã ngã bệnh.

  3. あまりの問題の複雑さに、解決策を考える気力もわかない。

    Vấn đề này quá phức tạp đến nỗi tôi không đủ cả tinh thần để tìm biện pháp giải quyết.

Mẫu trước: ~あげく Ngữ pháp N2 Mẫu tiếp: ~いじょう

Ngữ pháp N2

111 mẫu
  1. 45~にのぼるLên tới, đạt tới…
  2. 46~さえ。。。。。ばChỉ cần
  3. 47~しだいだTùy thuộc vào…; chuyện là, lý do là…
  4. 48~あげくSau…..rốt cuộc là…
  5. 49~あまりVì….bất thường nên
  6. 50~いじょうChừng nào, đã là…thì
  7. 51~いっぽだTrở nên.., ngày càng…
  8. 52~いらいSuốt từ đó về sau…
  9. 53~うえにKhông chỉ…hơn nữa
  10. 54~うえでSau khi…thì
Xem tất cả 111 mẫu
Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N2
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©