Cấu trúc
- N + にのぼる3億ドンにのぼる
N là con số lớn (số người, tiền, sản lượng…)
Ký hiệu ngữ pháp
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Diễn tả số lượng lên tới một con số lớn (nhấn mạnh là nhiều).
Ví dụ 2 câu
-
今年、果物の生産量は10トンにのぼる。
Sản lượng trái cây năm nay lên tới 10 tấn.
-
今年の収入は3億ドンにのぼる。
Khoản thu nhập năm nay lên tới 300 triệu đồng.
