~おそれがあるCó lẽ, không chừng là, lo lắng về
Cách viết khác: ~恐れがある
Cấu trúc
- V辞書形 + 恐れがある伝染する恐れがある
- N + の + 恐れがある津波の恐れがある
※ Chỉ dùng cho việc xấu; hay dùng trong tin tức, văn viết
Ký hiệu
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Diễn tả tình trạng sự việc diễn biến theo chiều hướng xấu.
Ví dụ 3 câu
-
今夜から明日にかけて津波の恐れがあるので、厳重に注意してください。
Sợ rằng đêm nay và ngày mai sẽ có sóng thần, mọi người hãy hết sức cảnh giác.
-
この病気は人から人へ伝染する恐れがある。
Bệnh này không chừng sẽ truyền nhiễm từ người này sang người khác.
-
再び噴火する恐れがあるため、警戒区域の住民に避難勧告が出された。
Vì e rằng núi lửa sẽ phun trào, nên người ta đã khuyến cáo mọi người trong khu vực nguy hiểm đi lánh nạn.