Vincent Sims
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Ngữ pháp N2›Mẫu 56 / 111
JLPT N2 · 文法

~おそれがあるCó lẽ, không chừng là, lo lắng về

Cách viết khác: ~恐れがある

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • V辞書形 + 恐れがある伝染する恐れがある
  • N + の + 恐れがある津波の恐れがある

※ Chỉ dùng cho việc xấu; hay dùng trong tin tức, văn viết

Ký hiệu
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Diễn tả tình trạng sự việc diễn biến theo chiều hướng xấu.

Ví dụ 3 câu

  1. 今夜から明日にかけて津波の恐れがあるので、厳重に注意してください。

    Sợ rằng đêm nay và ngày mai sẽ có sóng thần, mọi người hãy hết sức cảnh giác.

  2. この病気は人から人へ伝染する恐れがある。

    Bệnh này không chừng sẽ truyền nhiễm từ người này sang người khác.

  3. 再び噴火する恐れがあるため、警戒区域の住民に避難勧告が出された。

    Vì e rằng núi lửa sẽ phun trào, nên người ta đã khuyến cáo mọi người trong khu vực nguy hiểm đi lánh nạn.

← Mẫu trước~おかげで/~おかげだNhờ có… Mẫu sau →~か~ないかのうちにTrong khi chưa…thì đã

Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N2 →

Ngữ pháp N2 khác

  1. 51~いっぽだTrở nên.., ngày càng…
  2. 52~いらいSuốt từ đó về sau…
  3. 53~うえにKhông chỉ…hơn nữa
  4. 54~うえでSau khi…thì
  5. 55~おかげで/~おかげだNhờ có…
  6. 56~おそれがあるCó lẽ, không chừng là, lo lắng về
  7. 57~か~ないかのうちにTrong khi chưa…thì đã
  8. 58~かける/~かけだ/~かけのChưa xong, đang dở dang
  9. 59~がちThường…
  10. 60~かとおもうと/~かとおもったらVừa thấy….thì
  11. 61~かのようだ/~かのような/~かのようにVới vẻ giống như là…
Xem cả 111 mẫu N2
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©