Roger Hart
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Ngữ pháp N2›Mẫu 58 / 111
JLPT N2 · 文法

~かける/~かけだ/~かけのChưa xong, đang dở dang

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • Vます + かける書きかけた
  • Vます + かけの + N飲みかけのコーヒー
  • Vます + かけだ読みかけだ

※ Với động từ tức thời (死ぬ・止まる): suýt, sắp (死にかける)

Ký hiệu
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Diễn tả hành động đã bắt đầu nhưng đang làm dở, chưa xong; hoặc sự việc sắp sửa xảy ra (ví dụ 死にかける: suýt chết).

Ví dụ 3 câu

  1. 友達に大事な相談の手紙を書きかけた時、玄関のベルが鳴った。

    Chuông phòng ngoài reo lúc tôi đang viết dở lá thư bàn về một vấn đề quan trọng với bạn tôi.

  2. その猫は飢えでほとんどしにかけていたが、世話をしたら奇跡的に命を取り戻した。

    Con mèo đó bị đói gần như sắp chết, nhưng khi tôi chăm sóc, nó đã sống lại như là một kỳ tích.

  3. 「じゃあ」と言って受話器を置きかけて、しまったと思った。彼に用件を言い忘れていたことに気づいたのだ。

    Tôi nói "tạm biệt nhé", rồi vừa định gác ống nghe thì chợt nhớ "Chết! Hỏng rồi". Vì tôi đã quên nói với anh ta về vụ việc đó.

← Mẫu trước~か~ないかのうちにTrong khi chưa…thì đã Mẫu sau →~がちThường…

Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N2 →

Ngữ pháp N2 khác

  1. 53~うえにKhông chỉ…hơn nữa
  2. 54~うえでSau khi…thì
  3. 55~おかげで/~おかげだNhờ có…
  4. 56~おそれがあるCó lẽ, không chừng là, lo lắng về
  5. 57~か~ないかのうちにTrong khi chưa…thì đã
  6. 58~かける/~かけだ/~かけのChưa xong, đang dở dang
  7. 59~がちThường…
  8. 60~かとおもうと/~かとおもったらVừa thấy….thì
  9. 61~かのようだ/~かのような/~かのようにVới vẻ giống như là…
  10. 62~からいってNếu đứng từ góc độ…
  11. 63~から~にかけてTừ khoảng…đến
Xem cả 111 mẫu N2
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©