~かける/~かけだ/~かけのChưa xong, đang dở dang
Cấu trúc
- Vます + かける書きかけた
- Vます + かけの + N飲みかけのコーヒー
- Vます + かけだ読みかけだ
※ Với động từ tức thời (死ぬ・止まる): suýt, sắp (死にかける)
Ký hiệu
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Diễn tả hành động đã bắt đầu nhưng đang làm dở, chưa xong; hoặc sự việc sắp sửa xảy ra (ví dụ 死にかける: suýt chết).
Ví dụ 3 câu
-
友達に大事な相談の手紙を書きかけた時、玄関のベルが鳴った。
Chuông phòng ngoài reo lúc tôi đang viết dở lá thư bàn về một vấn đề quan trọng với bạn tôi.
-
その猫は飢えでほとんどしにかけていたが、世話をしたら奇跡的に命を取り戻した。
Con mèo đó bị đói gần như sắp chết, nhưng khi tôi chăm sóc, nó đã sống lại như là một kỳ tích.
-
「じゃあ」と言って受話器を置きかけて、しまったと思った。彼に用件を言い忘れていたことに気づいたのだ。
Tôi nói "tạm biệt nhé", rồi vừa định gác ống nghe thì chợt nhớ "Chết! Hỏng rồi". Vì tôi đã quên nói với anh ta về vụ việc đó.