Cấu trúc
- N + から + N + にかけて今晩から明日にかけて
- N + から + N + にかけての + N北陸から東北にかけての一帯
Phạm vi thời gian, không gian không rõ ranh giới (khác から…まで)
Ký hiệu ngữ pháp
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Từ khoảng…đến
Ví dụ 3 câu
-
台風は今晩から明日のあさにかけて上陸するもようです。
Có vẻ như từ đêm nay cho tới sáng mai, cơn bão sẽ đổ bộ lên đất liền.
-
今月から来月にかけて休暇をとるつもりだ。
Tôi định xin nghỉ suốt từ tháng này đến tháng tới.
-
北陸から東北にかけての一帯が大雪の被害に見舞われた。
Suốt một dải từ miền Hokuriku tới miền Tohoku, đã gánh chịu thiệt hại của trận tuyết lớn.
Chú ý
Dùng chung cho cả phạm vi và thời gian
