Jeremy Fuller
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
›Ngữ pháp N2›Mẫu 63 / 111
JLPT N2 · 文法

~から~にかけてTừ khoảng…đến

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • N + から + N + にかけて今晩から明日にかけて
  • N + から + N + にかけての + N北陸から東北にかけての一帯

Phạm vi thời gian, không gian không rõ ranh giới (khác から…まで)

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Từ khoảng…đến

Ví dụ 3 câu

  1. 台風は今晩から明日のあさにかけて上陸するもようです。

    Có vẻ như từ đêm nay cho tới sáng mai, cơn bão sẽ đổ bộ lên đất liền.

  2. 今月から来月にかけて休暇をとるつもりだ。

    Tôi định xin nghỉ suốt từ tháng này đến tháng tới.

  3. 北陸から東北にかけての一帯が大雪の被害に見舞われた。

    Suốt một dải từ miền Hokuriku tới miền Tohoku, đã gánh chịu thiệt hại của trận tuyết lớn.

Chú ý

Dùng chung cho cả phạm vi và thời gian

Mẫu trước: ~からいって Ngữ pháp N2 Mẫu tiếp: ~からして

Ngữ pháp N2

111 mẫu
  1. 59~がちThường…
  2. 60~かとおもうと/~かとおもったらVừa thấy….thì
  3. 61~かのようだ/~かのような/~かのようにVới vẻ giống như là…
  4. 62~からいってNếu đứng từ góc độ…
  5. 63~から~にかけてTừ khoảng…đến
  6. 64~からしてNgay cả, đến khi…
  7. 65~からすると/からすればNhìn từ lập trường
  8. 66~からといってVì lí do
  9. 67~からにはVì là ~,Một khi đã~
  10. 68~からみてNhìn từ, xét theo
Xem tất cả 111 mẫu
Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N2
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©