Ryan Hall
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Ngữ pháp N2›Mẫu 66 / 111
JLPT N2 · 文法

~からといってVì lí do

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • 普通形 + からといってお金があるからといって

※ Vế sau là phủ định: とは限らない/わけではない/Vない

Ký hiệu
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Chỉ vì lí do, tuy nhiên, tuy thế mà, không nhất thiết (không thể vì một lý do nào đó mà kết luận hay khẳng định)

Ví dụ 3 câu

  1. 手紙がしばらく来ないからといって、病気だとはかぎらないよ。

    Cho dù đã lâu thư không tới, cũng không hẳn là bị bệnh.

  2. いくらおふくろだからといって、私の日記を読むなんてゆるせない。

    Cho dù là mẹ tôi đi nữa thì cũng không được đọc nhật kí của tôi.

  3. お金があるからといって、偉いわけではない。

    Không phải cứ có tiền thì ghê gớm lắm.

← Mẫu trước~からすると/からすればNhìn từ lập trường Mẫu sau →~からにはVì là ~,Một khi đã~

Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N2 →

Ngữ pháp N2 khác

  1. 61~かのようだ/~かのような/~かのようにVới vẻ giống như là…
  2. 62~からいってNếu đứng từ góc độ…
  3. 63~から~にかけてTừ khoảng…đến
  4. 64~からしてNgay cả, đến khi…
  5. 65~からすると/からすればNhìn từ lập trường
  6. 66~からといってVì lí do
  7. 67~からにはVì là ~,Một khi đã~
  8. 68~からみてNhìn từ, xét theo
  9. 69~かわりにThay vì, đổi lại, mặt khác
  10. 70~ぎみCó vẻ, hơi có, cảm giác là
  11. 71~きり/~きりだSau khi…
Xem cả 111 mẫu N2
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©