~からといってVì lí do
Cấu trúc
- 普通形 + からといってお金があるからといって
※ Vế sau là phủ định: とは限らない/わけではない/Vない
Ký hiệu
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Chỉ vì lí do, tuy nhiên, tuy thế mà, không nhất thiết (không thể vì một lý do nào đó mà kết luận hay khẳng định)
Ví dụ 3 câu
-
手紙がしばらく来ないからといって、病気だとはかぎらないよ。
Cho dù đã lâu thư không tới, cũng không hẳn là bị bệnh.
-
いくらおふくろだからといって、私の日記を読むなんてゆるせない。
Cho dù là mẹ tôi đi nữa thì cũng không được đọc nhật kí của tôi.
-
お金があるからといって、偉いわけではない。
Không phải cứ có tiền thì ghê gớm lắm.